커플 배움 코너

언어부터 연애, 생활까지 — 두 분에게 필요한 모든 이야기

12개 주제 · 549개 문장 · 원어민 음성 듣기
언어 공부

필수 549문장

12개 주제별 표현을 발음과 함께

오늘의 한마디

매일 새 문장 하나

하루 한 문장으로 조금씩 가까워져요

연애·부부 가이드

사랑과 결혼 이야기

고민 상담부터 결혼 준비 노하우까지

커플 필수 표현 사전

인사·기본표현
인사
Xin chào
an-nyong-ha-se-yô
안녕하세요
Em ở lại nhé
an-nyong-hi-gye-se-yô
안녕히 계세요
Anh đi cẩn thận nhé
an-nyong-hi-ga-se-yô
안녕히 가세요
Lâu rồi không gặp
ô-ren-ma-ni-e-yô
오랜만이에요
Dạo này khỏe không?
jal ji-nét-sso-yô
잘 지냈어요?
Rất hân hạnh được gặp
cho-eum-bwép-get-seum-ni-da
처음 뵙겠습니다
Chào buổi sáng
jô-eun-a-chim-i-e-yô
좋은 아침이에요
Ngủ ngon nhé
jal ja-yô
잘 자요
Em đi đây nhé
da-nyo-ôl-ge-yô
다녀올게요
Mời vào ạ
o-so-ô-se-yô
어서 오세요
감사
Cảm ơn ạ
gam-sa-ham-ni-da
감사합니다
Cảm ơn nhiều lắm
jong-mal gô-ma-wo-yô
정말 고마워요
Cảm ơn đã giúp đỡ
dô-wa-jwo-so gô-ma-wo-yô
도와줘서 고마워요
Nhờ có anh mà mọi việc suôn sẻ
dok-bu-ne jal dwét-sso-yô
덕분에 잘 됐어요
Cảm ơn đã quan tâm
sin-gyong sso-jwo-so gô-ma-wo-yô
신경 써 줘서 고마워요
Cảm ơn, con ăn rất ngon ạ
ma-sit-ge jal mo-got-seum-ni-da
맛있게 잘 먹었습니다
Cảm ơn đã mời con đến
chô-de-he ju-syo-so gam-sa-ham-ni-da
초대해 주셔서 감사합니다
Không có gì đâu ạ
byol-mal-sseu-meul-lyô
별말씀을요
Không có chi
chon-ma-ne-yô
천만에요
사과
Xin lỗi ạ
jwe-sông-ham-ni-da
죄송합니다
Xin lỗi nhé
mi-an-he-yô
미안해요
Xin lỗi vì đến muộn
neu-jo-so jwe-sông-ham-ni-da
늦어서 죄송합니다
Tôi đã sai rồi
je-ga sil-su-het-sso-yô
제가 실수했어요
Không sao đâu, đừng bận tâm
gwen-cha-na-yô sin-gyong sseu-ji ma-se-yô
괜찮아요, 신경 쓰지 마세요
Em sẽ không làm vậy nữa
da-si-neun an geu-rol-ge-yô
다시는 안 그럴게요
Xin lỗi đã để anh chờ lâu
gi-da-ri-ge he-so mi-an-he-yô
기다리게 해서 미안해요
Tôi đã hiểu lầm rồi, xin lỗi
je-ga ô-he-het-sso-yô mi-an-he-yô
제가 오해했어요, 미안해요
Đừng giận nữa mà
hwa pu-ro-yô
화 풀어요
자기소개
Tên tôi là Ji-hoon
je i-reu-meun ji-hu-ni-e-yô
제 이름은 지훈이에요
Tôi đến từ Việt Nam
jo-neun be-teu-na-me-so wat-sso-yô
저는 베트남에서 왔어요
Rất vui được gặp anh
man-na-so ban-gap-seum-ni-da
만나서 반갑습니다
Tôi quê ở Hà Nội
jo-neun ha-nô-i chul-si-ni-e-yô
저는 하노이 출신이에요
Tôi đến Hàn Quốc được một năm rồi
han-gu-ge ôn ji il nyon dwét-sso-yô
한국에 온 지 일 년 됐어요
Tôi 28 tuổi
seu-mul-yo-dol sa-ri-e-yô
스물여덟 살이에요
Mong được anh chị giúp đỡ nhiều
a-peu-rô jal bu-tak-deu-rim-ni-da
앞으로 잘 부탁드립니다
Tôi đang học tiếng Hàn
jo-neun han-gu-go-reul be-u-gô it-sso-yô
저는 한국어를 배우고 있어요
Đây là vợ tôi
je a-ne-ye-yô
제 아내예요
예의 표현
Xin lỗi làm phiền
sil-lye-ham-ni-da
실례합니다
Chờ một chút ạ
jam-kkan-ma-nyô
잠깐만요
Mời anh dùng trước
mon-jo deu-se-yô
먼저 드세요
Tôi nhờ một việc được không?
bu-tak ha-na deu-ryo-dô dwel-kka-yô
부탁 하나 드려도 될까요?
Nếu anh không phiền
gwen-cha-neu-si-myon
괜찮으시면
Anh cứ nói thoải mái đi
pyon-ha-ge mal-sseum-ha-se-yô
편하게 말씀하세요
Anh về nhà cẩn thận nhé
jô-sim-hi deu-ro-ga-se-yô
조심히 들어가세요
Chúc ngon miệng
ma-sit-ge deu-se-yô
맛있게 드세요
Anh vất vả rồi
su-gô-ha-syot-sso-yô
수고하셨어요
사랑·감정
애정 표현
Hôm nay em cũng hạnh phúc nhờ có anh.
ô-nưl-đô tang-xin tơ-kun-nê heng-bốc-két-xơ-yô
오늘도 당신 덕분에 행복했어요.
Anh yêu ơi, em yêu anh. Nhiều lắm.
cha-ghi-ya, xa-rang-he. ma-ni-ma-ni
자기야, 사랑해. 많이많이.
Gặp được anh là điều tốt đẹp nhất trong đời em.
tang-xin-nưl man-nan kê ne in-seng-ê-xơ chê-il chal-han i-ri-ê-yô
당신을 만난 게 내 인생에서 제일 잘한 일이에요.
Nụ cười của anh đẹp nhất đấy.
tang-xin un-nưn mô-xư-bi chê-il ye-bơ-yô
당신 웃는 모습이 제일 예뻐요.
Nắm tay dạo bộ ở sông Hàn thích quá.
xon chap-kô han-gang xan-che-ka-ni-ka nơ-mu chô-ta
손 잡고 한강 산책하니까 너무 좋다.
Tối nay mình đi ăn phở mà anh thích nhé.
ô-nưl chơ-nyơ-gưn tang-xin-ni chô-a-ha-nưn xxal-guk-xu mơ-gư-rơ ka-yô
오늘 저녁은 당신이 좋아하는 쌀국수 먹으러 가요.
Với anh, em là người quý giá nhất trên đời.
tang-xi-nưn na-han-tê xê-xang-ê-xơ chê-il xô-chung-han xa-ra-mi-ya
당신은 나한테 세상에서 제일 소중한 사람이야.
Kỷ niệm ngày cưới mình đi Đà Nẵng du lịch đi.
u-ri kyơl-hôn-ki-nyơ-mi-rê ta-nang-ư-rô yơ-heng ka-cha
우리 결혼기념일에 다낭으로 여행 가자.
Ở bên anh thì một ngày trôi qua nhanh lắm.
tang-xi-ni-rang ka-chi it-xư-myơn ha-ru-ga kưm-bang ka-yô
당신이랑 같이 있으면 하루가 금방 가요.
Con mình sinh ra em mong nó giống anh.
u-ri a-ghi te-ơ-na-myơn tang-xin tal-mat-xư-myơn chô-kết-xơ
우리 아기 태어나면 당신 닮았으면 좋겠어.
그리움
Nhớ anh nên cả ngày em chỉ nghĩ về anh.
pô-gô xi-pơ-xơ ha-ru chông-il tang-xin xeng-gak-man het-xơ-yô
보고 싶어서 하루 종일 당신 생각만 했어요.
Em nhớ mẹ ở Việt Nam nhiều lắm.
pê-tư-na-mê kyê-xin ơm-ma-ga ma-ni pô-gô xi-pơ-yô
베트남에 계신 엄마가 많이 보고 싶어요.
Anh đi công tác nhà cứ trống trải làm sao.
tang-xin chul-chang ka-ni-ka chi-bi tơng bin kơt ka-ta-yô
당신 출장 가니까 집이 텅 빈 것 같아요.
Tự nhiên em thèm món ăn quê Hà Nội quá.
kô-hyang ha-nô-i ưm-xi-ki kap-cha-ki nơ-mu mơk-kô xi-pơ-yô
고향 하노이 음식이 갑자기 너무 먹고 싶어요.
Tự dưng em nhớ xóm làng hồi nhỏ.
ơ-ril te xal-đơn tông-nê-ga mun-đưk xeng-gang-na-yô
어릴 때 살던 동네가 문득 생각나요.
Em gọi vì nhớ nghe giọng anh.
tang-xin môk-xô-ri-ga đưt-kô xi-pơ-xơ chơn-hoa-het-xơ-yô
당신 목소리가 듣고 싶어서 전화했어요.
Đi ngang quán cà phê mình gặp lần đầu em lại nhớ.
u-ri chơ-ưm man-nat-đơn ka-pê chi-na-ga-ni-ka xeng-gang-nat-xơ-yô
우리 처음 만났던 카페 지나가니까 생각났어요.
Cứ đến ngày lễ Tết là em càng nhớ gia đình ở Việt Nam.
myơng-jơl-man tuê-myơn pê-tư-nam ka-jô-ki tơ kư-ri-uơ-yô
명절만 되면 베트남 가족이 더 그리워요.
위로
Mệt lắm phải không? Hôm nay để anh lo hết, em nghỉ đi.
him-đư-rơt-chi? ô-nư-rưn ne-ga ta he-jul-kê, puk xuy-ơ
힘들었지? 오늘은 내가 다 해줄게, 푹 쉬어.
Không sao đâu, ai mà chẳng có lúc sai.
kuen-cha-na-yô, xil-xu-nưn nu-gu-na ha-nưn kơ-ye-yô
괜찮아요, 실수는 누구나 하는 거예요.
Đừng lo lắng quá, lúc nào anh cũng ở bên em.
nơ-mu kơk-chơng-ha-chi ma, ne-ga hang-xang yơ-pê it-xưl-kê
너무 걱정하지 마, 내가 항상 옆에 있을게.
Chuyện nhà chồng làm em buồn hả? Để anh nói lại.
xi-đek il te-mu-nê xôk-xang-het-chi? ne-ga chal mal-hal-kê
시댁 일 때문에 속상했지? 내가 잘 말할게.
Đừng khóc, có anh đây mà. Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
ul-chi ma, ne-ga it-cha-na. ta chal-đuêl kơ-ya
울지 마, 내가 있잖아. 다 잘될 거야.
Tiếng Hàn còn chưa giỏi cũng không sao, từ từ là được.
han-guk-mal a-jik xơ-tul-lơ-đô kuen-cha-na, chơn-chơn-hi ha-myơn tuê
한국말 아직 서툴러도 괜찮아, 천천히 하면 돼.
Hôm nay phỏng vấn không tốt cũng không sao, cơ hội sẽ lại đến.
ô-nưl myơn-jơp chal an tuết-xơ-đô kuen-cha-na, ki-hoe-nưn tô oa
오늘 면접 잘 안 됐어도 괜찮아, 기회는 또 와.
Đau lắm hả? Anh đi bệnh viện với em, đừng lo.
ma-ni a-pa? pyơng-uơn ka-chi ka-jul-kê, kơk-chơng ma
많이 아파? 병원 같이 가줄게, 걱정 마.
Anh đang làm rất tốt rồi. Đừng tự trách mình nữa.
tang-xi-nưn chung-bun-hi chal-ha-gô it-xơ-yô. nơ-mu cha-che-ka-chi ma-yô
당신은 충분히 잘하고 있어요. 너무 자책하지 마요.
다툼 후 화해
Lúc nãy anh quá lời rồi. Anh xin lỗi thật lòng.
a-ka-nưn ne-ga xim-het-xơ. chin-xi-mư-rô mi-an-he
아까는 내가 심했어. 진심으로 미안해.
Thôi mình đừng giận nữa, đi ăn cơm đi.
u-ri kư-man hoa pul-gô pap mơ-gư-rơ ka-cha
우리 그만 화 풀고 밥 먹으러 가자.
Anh nói hơi quá phải không? Xin lỗi vì không hiểu lòng em.
ne ma-ri chôm chi-na-chyơt-chi? tang-xin ma-ưm mol-la-juơ-xơ mi-an-he
내 말이 좀 지나쳤지? 당신 마음 몰라줘서 미안해.
Cãi nhau xong cả ngày anh thấy trong lòng chẳng yên.
xa-u-gô na-xơ ha-ru chông-il ma-ư-mi an chô-at-xơ
싸우고 나서 하루 종일 마음이 안 좋았어.
Mình cùng nhường nhịn nhau một chút mà sống nhé.
u-ri xơ-rô chô-gưm-xik yang-bô-ha-myơn-xơ xal-cha
우리 서로 조금씩 양보하면서 살자.
Anh hiểu em giận mà. Từ giờ anh không thế nữa, hứa đấy.
hoa-nan kơ i-he-he. i-jê an kư-rơl-kê, yak-xôk
화난 거 이해해. 이제 안 그럴게, 약속.
Cảm ơn anh đã xin lỗi trước. Em cũng có lỗi mà.
mơn-jơ xa-goa-he-juơ-xơ kô-ma-uơ. na-đô mi-an-het-xơ
먼저 사과해줘서 고마워. 나도 미안했어.
Sau này dù giận mình cũng nói chuyện tôn trọng nhau nhé.
u-ri a-pư-rô hoa-na-đô xơ-rô chôn-jung-ha-myơn-xơ ye-ki-ha-cha
우리 앞으로 화나도 서로 존중하면서 얘기하자.
감정 나눔
Dạo này anh có tâm sự gì không? Cứ nói thoải mái với em.
yô-jưm mu-xưn kô-min it-xơ-yô? na-han-tê pyơn-ha-gê mal-he-yô
요즘 무슨 고민 있어요? 나한테 편하게 말해요.
Nói thật thì dạo này em thấy hơi cô đơn.
xol-chi-ki mal-ha-myơn yô-jưm chôm oe-rô-uơt-xơ-yô
솔직히 말하면 요즘 좀 외로웠어요.
Em thích vì chuyện gì cũng có thể kể hết cho anh nghe.
tang-xin-han-tê-nưn muơ-đưn-ji ta ye-ki-hal xu it-xơ-xơ chô-a-yô
당신한테는 뭐든지 다 얘기할 수 있어서 좋아요.
Thật ra lúc nãy nghe câu đó em hơi chạnh lòng.
xa-xil a-ka kư mal đưt-kô chôm xơ-un-het-xơ-yô
사실 아까 그 말 듣고 좀 서운했어요.
Hôm nay ở công ty anh căng thẳng dữ lắm.
ô-nưl hoe-xa-ê-xơ chơng-mal xư-tư-rê-xư ma-ni pa-đat-xơ
오늘 회사에서 정말 스트레스 많이 받았어.
Thấy anh có vẻ không vui em cũng thấy bận lòng.
tang-xin ki-bu-ni an chô-a pô-yơ-xơ na-đô xin-gyơng xxư-yơ-yô
당신 기분이 안 좋아 보여서 나도 신경 쓰여요.
Trước khi ngủ mình dành thời gian kể chuyện trong ngày nhé.
u-ri cha-ki chơ-nê ha-ru it-xơt-đơn il ye-ki-ha-nưn xi-gan kat-cha
우리 자기 전에 하루 있었던 일 얘기하는 시간 갖자.
Em xin lỗi vì ít khi bày tỏ lòng biết ơn với anh.
kô-ma-un ma-ư-mưl cha-ju pyô-hyơn môt he-xơ mi-an-he-yô
고마운 마음을 자주 표현 못 해서 미안해요.
Anh chịu lắng nghe nên lòng em nhẹ hẳn đi.
tang-xi-ni ne ye-ki tư-rơ-juơ-xơ ma-ư-mi han-gyơl ka-byơ-uơ-jyơt-xơ
당신이 내 얘기 들어줘서 마음이 한결 가벼워졌어.
Có chuyện buồn thì đừng chịu một mình, hãy nói với anh.
him-đưn il it-xư-myơn hôn-cha cham-chi mal-gô na-han-tê mal-he-juơ
힘든 일 있으면 혼자 참지 말고 나한테 말해줘.
Hai đứa mình đang dần hòa hợp nên từ từ cũng được.
u-ri tu-ri ma-ưm mat-chuơ-ga-nưn kơ-ni-ka chơn-chơn-hi he-đô tuê
우리 둘이 마음 맞춰가는 거니까 천천히 해도 돼.
이동·교통
길 묻기
Xin lỗi, ga tàu điện ngầm gần đây ở đâu ạ?
sil-lye-ji-man, i geun-cheo-e ji-ha-chol-yo-gi o-di-ye-yô?
실례지만, 이 근처에 지하철역이 어디예요?
Từ đây đến E-Mart đi thế nào ạ?
yo-gi-so i-ma-teu ga-ryo-myon o-tto-ke ga-yô?
여기서 이마트 가려면 어떻게 가요?
Từ đây đi bộ mất bao lâu ạ?
yo-gi-so go-ro-so ol-ma-na gol-lyo-yô?
여기서 걸어서 얼마나 걸려요?
Đường này đúng không ạ? Hình như em bị lạc đường rồi.
i gi-ri ma-ja-yô? je-ga gi-reul i-reun got ga-ta-yô.
이 길이 맞아요? 제가 길을 잃은 것 같아요.
Anh có biết đi đến địa chỉ này thế nào không ạ?
hok-si i ju-xo o-tto-ke ga-neun-ji a-xe-yô?
혹시 이 주소 어떻게 가는지 아세요?
Nhà vệ sinh ở phía nào ạ?
hwa-jang-si-ri o-neu jjo-ge i-sso-yô?
화장실이 어느 쪽에 있어요?
Mình ơi, giờ mình đang ở khoảng đâu rồi?
yo-bô, u-ri ji-geum o-di-jjeum on go-ya?
여보, 우리 지금 어디쯤 온 거야?
Anh thấy cửa hàng tiện lợi kia không? Ngay bên cạnh đó ạ.
jo-gi pyo-nui-jom bo-i-jyô? geu yo-pi-e-yô.
저기 편의점 보이죠? 그 옆이에요.
Em cũng mới đến đây lần đầu nên không rõ lắm.
jo-dô yo-gi cho-eu-mi-ra jal mo-reu-ge-sso-yô.
저도 여기 처음이라 잘 모르겠어요.
대중교통 / 지하철·버스
Đi ga Gangnam thì phải đi tuyến số mấy ạ?
gang-nam-yok ga-ryo-myon myot ho-son ta-ya dwe-yô?
강남역 가려면 몇 호선 타야 돼요?
Từ đây còn phải đi thêm mấy ga nữa ạ?
yo-gi-so myot jong-go-jang do ga-ya dwe-yô?
여기서 몇 정거장 더 가야 돼요?
Ga này mình phải đổi tàu ạ.
i-bon yo-ge-so ga-ra-ta-ya he-yô.
이번 역에서 갈아타야 해요.
Xe buýt này có dừng trước Tòa thị chính không ạ?
i bo-seu si-chong a-pe so-yô?
이 버스 시청 앞에 서요?
Hình như thẻ giao thông hết tiền rồi ạ.
gyo-tong-ka-deu ja-ne-gi bu-jo-kan got ga-ta-yô.
교통카드 잔액이 부족한 것 같아요.
Nạp tiền thẻ giao thông ở đâu ạ?
gyo-tong-ka-deu o-di-so chung-jon-he-yô?
교통카드 어디서 충전해요?
Phải ra cửa số mấy ạ?
myot bon chul-gu-ro na-ga-ya dwe-yô?
몇 번 출구로 나가야 돼요?
Chuyến cuối cùng lúc mấy giờ ạ?
mak-cha-ga myot si-ye-yô?
막차가 몇 시예요?
Xe buýt tiếp theo mấy phút nữa đến ạ?
da-eum bo-seu-neun myot bun dwi-e wa-yô?
다음 버스는 몇 분 뒤에 와요?
Đến nơi anh nói nhé, em cứ ngồi đi.
ne-ril tte ma-re-jul-ge, an-ja i-sso.
내릴 때 말해줄게, 앉아 있어.
Tàu này có đi đến sân bay Incheon không ạ?
i ji-ha-chol in-chon-gong-hang-kka-ji ga-yô?
이 지하철 인천공항까지 가요?
Có một chỗ trống rồi, mời ngồi đây ạ.
ja-ri ha-na na-sso-yô, yo-gi an-jeu-se-yô.
자리 하나 났어요, 여기 앉으세요.
Hình như mình đi ngược chiều rồi.
u-ri ban-de bang-hyang-eu-ro tan got ga-ta.
우리 반대 방향으로 탄 것 같아.
택시
Bác tài ơi, cho tôi đến ga Seoul ạ.
gi-sa-nim, so-ul-yo-geu-ro ga-ju-se-yô.
기사님, 서울역으로 가주세요.
Cho tôi đến địa chỉ này ạ.
yo-gi i ju-xo-ro ga-ju-se-yô.
여기 이 주소로 가주세요.
Đến sân bay hết khoảng bao nhiêu tiền ạ?
gong-hang-kka-ji ol-ma-na na-wa-yô?
공항까지 얼마나 나와요?
Tôi hơi gấp, bác đi nhanh giúp tôi với ạ.
jo-geum geu-pe-so-yô, jom so-dul-lo ju-se-yô.
조금 급해서요, 좀 서둘러 주세요.
Cho tôi xuống ở đèn giao thông phía trước ạ.
jo ap sin-ho-deung-e-so se-wo ju-se-yô.
저 앞 신호등에서 세워 주세요.
Tôi xuống ở đây. Trả thẻ được không ạ?
yo-gi-so ne-ril-ge-yô. ka-deu dwe-na-yô?
여기서 내릴게요. 카드 되나요?
Cho tôi xin hóa đơn được không ạ?
yong-su-jeung jom ju-si-ge-sso-yô?
영수증 좀 주시겠어요?
Bác mở cốp giúp tôi với, tôi có hành lý ạ.
teu-rong-keu jom yo-ro ju-si-ge-sso-yô? ji-mi i-sso-so-yô.
트렁크 좀 열어 주시겠어요? 짐이 있어서요.
Bác bật điều hòa giúp tôi được không ạ?
e-o-kon jom kyo ju-sil su i-sso-yô?
에어컨 좀 켜 주실 수 있어요?
Anh gọi Kakao Taxi nhé, em chờ chút.
ka-ka-o-tek-si-ro bu-reul-ge, jo-geum-man gi-da-ryo.
카카오택시로 부를게, 조금만 기다려.
Đường kẹt xe quá. Bác đi đường khác giúp tôi ạ.
gi-ri ma-ni ma-ki-ne-yô. da-reun gil-lo ga-ju-se-yô.
길이 많이 막히네요. 다른 길로 가주세요.
방향 안내
Từ đây anh cứ đi thẳng ạ.
yo-gi-so jjuk jik-jin-ha-se-yô.
여기서 쭉 직진하세요.
Đến ngã tư kia thì rẽ phải ạ.
jo sa-go-ri-e-so o-reun-jjo-geu-ro do-se-yô.
저 사거리에서 오른쪽으로 도세요.
Đến đèn tiếp theo thì rẽ trái ạ.
da-eum sin-ho-e-so wen-jjo-geu-ro kko-kkeu-se-yô.
다음 신호에서 왼쪽으로 꺾으세요.
Qua vạch sang đường rồi bên trái là tới ạ.
hweng-dan-bo-do gon-no-so wen-jjo-ge i-sso-yô.
횡단보도 건너서 왼쪽에 있어요.
Đi qua hầm ngầm là thấy ngay ạ.
ji-ha-do-ro gon-no-ga-myon ba-ro bo-yo-yô.
지하도로 건너가면 바로 보여요.
Đi thêm một chút nữa là bên phải ạ.
jo-geum-man do ga-myon o-reun-jjo-ge i-sso-yô.
조금만 더 가면 오른쪽에 있어요.
Đi sai hướng rồi, phải quay lại ạ.
bang-hyang-i ban-de-ye-yô, dwi-ro do-ra-ga-ya he-yô.
방향이 반대예요, 뒤로 돌아가야 해요.
Thang máy ở góc phía bên kia ạ.
el-li-be-i-to-neun jo-jjok mo-tung-i-e i-sso-yô.
엘리베이터는 저쪽 모퉁이에 있어요.
Bãi đỗ xe ở tầng hầm của tòa nhà ạ.
ju-cha-jang-eun gon-mul ji-ha-e i-sso-yô.
주차장은 건물 지하에 있어요.
Anh mở định vị đi, em đọc địa chỉ giúp anh.
ne-bi jjik-go gal-ge, ju-xo jom bul-lo-jwo.
내비 찍고 갈게, 주소 좀 불러줘.
Ở bên kia đường ạ, anh chờ đèn nhé.
gil gon-no-pyo-ne i-sso-yô, sin-ho gi-da-ri-se-yô.
길 건너편에 있어요, 신호 기다리세요.
Sắp đến rồi ạ, anh thấy biển hiệu màu xanh kia không?
go-ui da wa-sso-yô, jo pa-ran gan-pan bo-i-jyô?
거의 다 왔어요, 저 파란 간판 보이죠?
Đường lên dốc nên có thể hơi mệt một chút ạ.
o-reu-mak-gi-ri-ra jo-geum him-deul su i-sso-yô.
오르막길이라 조금 힘들 수 있어요.
전화·연락
전화 걸고 받기
Alô, ai đấy ạ?
yo-bô-xê-yô, nu-gu-xê-yô?
여보세요, 누구세요?
Bây giờ nói chuyện điện thoại được không?
chi-gưm thông-hoa goen-cha-na-yô?
지금 통화 괜찮아요?
Chờ chút, tôi nghe không rõ.
cham-kan-man-yô, xô-ri-ga chal an dưl-lyo-yô
잠깐만요, 소리가 잘 안 들려요.
Mình ơi, anh đang lái xe. Lát nữa gọi lại nhé.
yo-bô, na chi-gưm un-jon chung-i-ya. i-ta chon-hoa-hal-ge
여보, 나 지금 운전 중이야. 이따 전화할게.
Anh gọi nhầm số rồi.
chon-hoa chal-mot go-syo-so-yô
전화 잘못 거셨어요.
Đổ chuông mà không nghe máy.
xin-hô-nưn ga-nưn-đê an ban-nê
신호는 가는데 안 받네.
Máy bận nên lát nữa tôi gọi lại.
thông-hoa chung-i-ra na-chung-ê đa-xi gol-ge-yô
통화 중이라 나중에 다시 걸게요.
Sắp hết pin nên chắc sẽ bị cúp máy.
be-to-ri-ga op-so-so got kưn-gil got ga-ta-yô
배터리가 없어서 곧 끊길 것 같아요.
Có điện thoại của mẹ gọi đến đấy.
om-ma-han-thê chon-hoa wat-so-so
엄마한테 전화 왔었어.
Gọi video đi, em muốn thấy mặt.
yong-xang-thông-hoa-rô ha-ja, ol-gul bô-gô xi-po
영상통화로 하자, 얼굴 보고 싶어.
Nghe giọng anh thích thật.
môk-xô-ri đưl-ư-ni-ka chô-ta
목소리 들으니까 좋다.
Cúp máy nhé, lát nữa nói chuyện tiếp.
kư-nưl-ge-yô, na-chung-ê tô thông-hoa-he-yô
끊을게요, 나중에 또 통화해요.
약속 잡기
Cuối tuần này em có thời gian không?
i-bon chu-ma-rê xi-gan i-so-yô?
이번 주말에 시간 있어요?
Tối thứ Bảy mình ăn cơm cùng nhau nhé?
thô-yô-il cho-nyo-gê ga-chi bap mo-gưl-le?
토요일 저녁에 같이 밥 먹을래?
Mấy giờ mình gặp nhau nhé?
myot xi-ê man-nal-ka-yô?
몇 시에 만날까요?
Gặp nhau ở cửa số 2 ga Gangnam nhé.
gang-nam-yok i-bon chul-gu-ê-so boa-yô
강남역 2번 출구에서 봐요.
Xin lỗi, dời hẹn một chút được không?
mi-an-han-đê yak-xô-gưl chôm mi-ryo-đô đoel-ka-yô?
미안한데 약속을 좀 미뤄도 될까요?
Ngày mai tôi có hẹn khám bệnh nên không đi được.
ne-il byong-won yê-ya-gi i-so-so mot ga-yô
내일 병원 예약이 있어서 못 가요.
Vậy dời sang tuần sau nhé?
gư-rom đa-ưm chu-rô mi-rul-ka-yô?
그럼 다음 주로 미룰까요?
Dẫn bọn trẻ đi công viên giải trí nhé?
e-đưl đê-ri-gô nô-ri-gông-won gal-ka?
애들 데리고 놀이공원 갈까?
Mình cùng đi siêu thị mua đồ nhé.
chang bô-ro ma-thư-ê ga-chi ga-yô
장 보러 마트에 같이 가요.
Chắc tôi sẽ đến trễ giờ hẹn.
yak-xôk xi-ga-nê nư-jưl got ga-ta-yô
약속 시간에 늦을 것 같아요.
Sinh nhật mẹ, khi nào mình đến thăm nhé?
o-mo-nim xeng-xi-nin-đê on-jê cha-ja-boel-ka-yô?
어머님 생신인데 언제 찾아뵐까요?
Hôm đó tôi có hẹn trước nên không được.
gư-na-rưn xo-nya-gi i-so-so an đoe-yô
그날은 선약이 있어서 안 돼요.
메시지
Đến nơi thì nhắn tin cho anh nhé.
đô-cha-ka-myon mun-ja bô-ne
도착하면 문자 보내.
Em xem KakaoTalk chưa?
ka-thôk hoa-gin-he-so?
카톡 확인했어?
Không thấy trả lời, chắc đang bận.
đap-jang-i om-nê, ba-pưn-ga boa
답장이 없네, 바쁜가 봐.
Anh gửi ảnh rồi, xem thử nhé.
xa-jin bô-ne-xư-ni-ka hoa-gin-he boa
사진 보냈으니까 확인해 봐.
Đừng đọc rồi lơ, trả lời anh chút đi.
il-xip-ha-ji mal-gô đap chôm he-jwo
읽씹하지 말고 답 좀 해줘.
Lát nữa tôi nhắn địa chỉ cho anh.
na-chung-ê mun-ja-rô chu-xô bô-ne-jul-ge-yô
나중에 문자로 주소 보내줄게요.
Sticker dễ thương quá.
i-mô-thi-kôn no-mu gwi-yop-ta
이모티콘 너무 귀엽다.
Anh gõ nhầm rồi, gửi lại nhé.
ô-tha na-so, đa-xi bô-nel-ge
오타 났어, 다시 보낼게.
Tôi đã đăng ảnh lên nhóm chat.
đan-thôk-bang-ê xa-jin ôl-lyo-so-yô
단톡방에 사진 올렸어요.
Sao không xem tin nhắn? Anh lo lắm đấy.
mê-xi-ji we an boa? gok-jong-het-ja-na
메시지 왜 안 봐? 걱정했잖아.
Nói chuyện bằng voice talk đi.
bô-i-xư-thô-gư-rô ye-gi-ha-ja
보이스톡으로 얘기하자.
안부
Dạo này anh sống thế nào?
yô-jưm o-to-kê chi-ne-yô?
요즘 어떻게 지내요?
Em ăn uống đầy đủ chứ?
ba-bưn chal cheng-gyo mok-gô i-so?
밥은 잘 챙겨 먹고 있어?
Gia đình ở Việt Nam vẫn khỏe cả chứ?
bê-thư-nam ga-jôk-đư-rưn đa chal gyê-xi-jô?
베트남 가족들은 다 잘 계시죠?
Nghe nói bị cảm à? Người thấy sao rồi?
gam-gi gol-lyot-ta-myo? mô-mưn chôm o-te?
감기 걸렸다며? 몸은 좀 어때?
Lâu rồi mới nghe, nghe giọng vui quá.
ô-ren-ma-ni-ê-yô, môk-xô-ri đưl-ư-ni ban-ga-wo-yô
오랜만이에요, 목소리 들으니 반가워요.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm mẹ nhé.
o-mo-nim-kê an-bu chon-he chu-xê-yô
어머님께 안부 전해 주세요.
Chắc bé lớn nhiều rồi, nhớ quá.
e-gi ma-ni ko-get-ta, bô-gô xi-po
애기 많이 컸겠다, 보고 싶어.
Đừng gắng sức, nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
mu-ri-ha-ji mal-gô puk xwi-o-yô
무리하지 말고 푹 쉬어요.
Không có chuyện gì chứ? Giọng nghe không ổn.
byo-ril op-ji? môk-xô-ri-ga an chô-a bô-yo
별일 없지? 목소리가 안 좋아 보여.
Ngày lễ mà không về quê được, tiếc nhỉ?
myong-jo-rin-đê gô-hyang-ê mot ga-so a-xwip-jô?
명절인데 고향에 못 가서 아쉽죠?
Lần sau về Việt Nam mình cùng đi nhé.
đa-ư-mê bê-thư-nam gal te ga-chi ga-ja
다음에 베트남 갈 때 같이 가자.
가족·호칭
시부모님께 인사
Mẹ ơi, mẹ ngủ ngon không ạ?
ơ-mơ-nim, an-nyơng-hi chu-mu-xyơ-xơ-yô
어머님, 안녕히 주무셨어요?
Bố ơi, bố ăn cơm chưa ạ?
a-bơ-nim, chin-chi tư-xyơ-xơ-yô
아버님, 진지 드셨어요?
Mẹ ơi, để con giúp mẹ.
ơ-mơ-nim, che-ga tô-oa-tư-ril-ge-yô
어머님, 제가 도와드릴게요.
Mẹ ơi, hôm nay con nấu gì cho mẹ ạ?
ơ-mơ-nim, ô-nưl muơ he tư-ril-ka-yô
어머님, 오늘 뭐 해 드릴까요?
Bố ơi, sức khỏe bố dạo này thế nào ạ?
a-bơ-nim, kơn-gang-ưn ơ-tơ-xe-yô
아버님, 건강은 어떠세요?
Mẹ ơi, mẹ dạy con muối kim chi với ạ.
ơ-mơ-nim, kim-chi tam-gư-nưn kơt chôm ka-rư-chyơ chu-xe-yô
어머님, 김치 담그는 것 좀 가르쳐 주세요.
Bố ơi, bố về cẩn thận nhé.
a-bơ-nim, chô-xim-hi tư-rơ-ga-xe-yô
아버님, 조심히 들어가세요.
Mẹ ơi, lần sau con lại đến ạ.
ơ-mơ-nim, ta-ư-me tô ôl-ge-yô
어머님, 다음에 또 올게요.
Mẹ ơi, mẹ ăn có ngon miệng không ạ?
ơ-mơ-nim, ma-xit-ke tư-xyơ-xơ-yô
어머님, 맛있게 드셨어요?
처가·친정 가족과 대화
Mẹ ơi, con sẽ chăm sóc tốt cho con gái mẹ ạ.
chang-mô-nim, tal-ưn che-ga chal cheng-gil-ge-yô
장모님, 딸은 제가 잘 챙길게요.
Bố ơi, con xin mời bố một chén rượu ạ.
chang-in-ơ-rưn, xul han-chan ôl-li-get-xưm-ni-ta
장인어른, 술 한잔 올리겠습니다.
Mình ơi, khi nào chúng ta về nhà ngoại?
u-ri chin-chơng-e ơn-che kal-ka?
우리 친정에 언제 갈까?
Đồ ăn mẹ vợ gửi ngon thật đấy ạ.
chang-mô-nim-i bô-ne-chu-xin ưm-xik chơng-mal ma-xi-xơ-yô
장모님이 보내주신 음식 정말 맛있어요.
Cậu ơi, lâu rồi không gặp.
chơ-nam, ô-ren-man-i-e-yô
처남, 오랜만이에요.
Em khỏe không?
chơ-che, chal chi-ne-xơ-yô?
처제, 잘 지냈어요?
Cho anh gửi lời hỏi thăm bố mẹ em nhé.
chin-chơng pu-mô-nim-ke an-bu chơn-he chu-xe-yô
친정 부모님께 안부 전해 주세요.
Bố ơi, cuối tuần này con sẽ đến thăm bố ạ.
chang-in-ơ-rưn, i-bơn chu-mal-e cha-cha-buêl-ge-yô
장인어른, 이번 주말에 찾아뵐게요.
Gia đình bên vợ ấm áp thật.
chơ-ga xik-ku-tưl-i cham ta-tưt-he-yô
처가 식구들이 참 따뜻해요.
명절 인사
Chúc mừng năm mới ạ.
xe-he pôk man-i pa-tư-xe-yô
새해 복 많이 받으세요.
Mẹ ơi, chúc mẹ đón Tết vui vẻ ạ.
ơ-mơ-nim, xơl-lal chal pô-ne-xe-yô
어머님, 설날 잘 보내세요.
Bà ơi, cháu xin chúc Tết bà ạ.
hal-mơ-ni, xe-be tư-ril-ge-yô
할머니, 세배 드릴게요.
Trung thu mẹ đón có vui không ạ?
chu-xơk chal pô-ne-xyơ-xơ-yô?
추석 잘 보내셨어요?
Cả gia đình sum họp thật vui.
ôn ka-chôk-i mô-yơ-xơ chô-a-yô
온 가족이 모여서 좋아요.
Con giúp mẹ làm bánh songpyeon ạ.
xông-pyơn man-dư-nưn kơt tô-oa-tư-ril-ge-yô
송편 만드는 것 도와드릴게요.
Con giúp mẹ chuẩn bị mâm cúng nhé?
cha-rye chun-bi tô-oa-tư-ril-ka-yô?
차례 준비 도와드릴까요?
Chúc mẹ năm nay mạnh khỏe ạ.
ôl-he-tô kơn-gang-ha-xe-yô
올해도 건강하세요.
Chúc cả nhà đón lễ Tết hạnh phúc ạ.
ka-chôk mô-tu heng-bôk-han myơng-chơl pô-ne-xe-yô
가족 모두 행복한 명절 보내세요.
Canh bánh gạo ngon thật ạ.
tơk-kuk chơng-mal ma-xi-xơ-yô
떡국 정말 맛있어요.
효도와 안부
Con luôn biết ơn bố mẹ ạ.
pu-mô-nim, nưl kam-xa-ham-ni-ta
부모님, 늘 감사합니다.
Con biếu bố mẹ tiền tiêu vặt ạ.
che-ga yông-tôn tư-ril-ge-yô
제가 용돈 드릴게요.
Mẹ ơi, mẹ đừng làm quá sức nhé.
ơ-mơ-nim, mu-ri-ha-chi ma-xe-yô
어머님, 무리하지 마세요.
Con lo nhất là sức khỏe của bố mẹ.
pu-mô-nim kơn-gang-i che-il kơk-chơng-i-e-yô
부모님 건강이 제일 걱정이에요.
Dịp lễ mình đưa bố mẹ đi du lịch nhé?
myơng-chơl-e pu-mô-nim mô-xi-gô yơ-heng kal-ka-yô?
명절에 부모님 모시고 여행 갈까요?
Mẹ ơi, con đưa mẹ đi bệnh viện ạ.
ơ-mơ-nim, pyơng-uơn-e ka-chi ka tư-ril-ge-yô
어머님, 병원에 같이 가 드릴게요.
Con xin lỗi vì ít liên lạc với bố mẹ.
cha-chu yơl-lak môt tư-ryơ chuê-xông-he-yô
자주 연락 못 드려 죄송해요.
Con sẽ không quên ơn bố mẹ.
pu-mô-nim ưn-hye it-chi an-ưl-ge-yô
부모님 은혜 잊지 않을게요.
Bố mẹ sống thật lâu và khỏe mạnh nhé ạ.
ô-re-ô-re kơn-gang-ha-xe-yô
오래오래 건강하세요.
가족 호칭과 소개
Đây là vợ của tôi ạ.
i-chôk-ưn che a-ne-ye-yô
이쪽은 제 아내예요.
Đây là chồng của tôi ạ.
i-chôk-ưn che nam-pyơn-i-e-yô
이쪽은 제 남편이에요.
Đây là em chồng của tôi.
u-ri xi-nu-i-ye-yô
우리 시누이예요.
Con chào bác đi.
kưn-a-bơ-chi-ke in-xa-tư-ri-xe-yô
큰아버지께 인사드리세요.
Con qua nhà chú một chút ạ.
cha-gưn-a-bơ-chi tek-e ta-nyơ-ôl-ge-yô
작은아버지 댁에 다녀올게요.
Cô đã đến rồi ạ.
kô-mô-ga ô-xyơ-xơ-yô
고모가 오셨어요.
Con đã gọi điện cho dì rồi ạ.
i-mô-ke chơn-hoa-tư-ryơ-xơ-yô
이모께 전화드렸어요.
Cậu ơi, mời ngồi đây ạ.
xam-chôn, yơ-gi an-chư-xe-yô
삼촌, 여기 앉으세요.
Con sẽ cố gắng hết sức làm một nàng dâu tốt ạ.
myơ-nư-ri-rô-xơ chuê-xơn-ưl ta-hal-ge-yô
며느리로서 최선을 다할게요.
일상생활
아침·저녁 대화
Anh ngủ ngon không?
chal cha-sso-yô
잘 잤어요?
Dậy thôi nào
i-chê i-ro-na-yô
이제 일어나요
Hôm nay cũng cố lên nhé
ô-neul ha-ru-đô him-ne-yô
오늘 하루도 힘내요
Em đi nhé
đa-nyo-ôl-kê-yô
다녀올게요
Về rồi à?
chal đa-nyo-wa-sso-yô
잘 다녀왔어요?
Hôm nay của anh thế nào?
ô-neul ha-ru o-tte-sso-yô
오늘 하루 어땠어요?
Trông em có vẻ mệt
pi-gôn-he bô-yo-yô
피곤해 보여요
Chuẩn bị đi ngủ thôi
i-chê chal chun-bi-he-yô
이제 잘 준비해요
Ngủ ngon, mơ đẹp nhé
chal cha-yô, chô-eun kkum kkwo-yô
잘 자요, 좋은 꿈 꿔요
집안일
Rửa bát để anh làm cho
xol-go-chi-neun ne-ga hal-kê-yô
설거지는 내가 할게요
Phơi đồ giúp em được không?
ppal-le chôm no-ro chul-le-yô
빨래 좀 널어 줄래요?
Em hút bụi đây
chong-xô-gi đôl-lil-kê-yô
청소기 돌릴게요
Đổ rác giúp em nhé
sseu-rê-gi chôm bo-ryo chwo-yô
쓰레기 좀 버려 줘요
Cùng dọn phòng nhé
bang chong-xô ga-chi he-yô
방 청소 같이 해요
Ai dọn nhà vệ sinh đây?
hwa-chang-xil chong-xô nu-ga hal-kka-yô
화장실 청소 누가 할까요?
Đồ giặt xong chưa?
ppal-le đa đwe-sso-yô
빨래 다 됐어요?
Gấp chăn giúp em nhé?
i-bul chôm ge chul-le-yô
이불 좀 개 줄래요?
Lau sàn giúp em nhé
ba-đak chôm đa-kka chwo-yô
바닥 좀 닦아 줘요
Nhà sạch sẽ thích quá
chi-bi kke-kkeut-he-so chô-a-yô
집이 깨끗해서 좋아요
식사
Ăn cơm chưa?
bap mo-go-sso-yô
밥 먹었어요?
Tối nay ăn gì đây?
ô-neul cho-nyok mwo mo-geul-kka-yô
오늘 저녁 뭐 먹을까요?
Để em nấu cho
chê-ga yô-ri-hal-kê-yô
제가 요리할게요
Món ăn kèm ngon thật đấy
ban-cha-ni chong-mal ma-xi-sso-yô
반찬이 정말 맛있어요
Canh hơi mặn
gu-gi chôm cha-yô
국이 좀 짜요
Lấy thêm cơm nhé?
bap đo chul-kka-yô
밥 더 줄까요?
Cùng đi chợ nhé
ga-chi chang bô-ro ga-yô
같이 장 보러 가요
Gọi đồ ăn về nhé?
be-đal xi-kyo mo-geul-kka-yô
배달 시켜 먹을까요?
Em ăn no rồi, cảm ơn anh
chal mo-got-seum-ni-đa
잘 먹었습니다
휴식
Nghỉ một chút đi
chôm swi-o-yô
좀 쉬어요
Cùng xem phim nhé?
ga-chi đeu-ra-ma bôl-kka-yô
같이 드라마 볼까요?
Em muốn nằm nghỉ trên ghế sofa
xô-pa-ê-so chôm nup-gô xi-po-yô
소파에서 좀 눕고 싶어요
Uống cà phê không?
ko-pi han-chan hal-le-yô
커피 한잔 할래요?
Hôm nay chẳng muốn làm gì cả
ô-neu-reun a-mu-got-đô ha-gi xi-ro-yô
오늘은 아무것도 하기 싫어요
Em ngủ trưa một lát nhé
cham-kkan nat-cham chal-kê-yô
잠깐 낮잠 잘게요
Ra ngoài đi dạo nhé?
xan-chek-ha-ro na-gal-kka-yô
산책하러 나갈까요?
Bật nhạc lên đi
eu-mak chôm teu-ro chwo-yô
음악 좀 틀어 줘요
주말 계획
Cuối tuần này làm gì nhỉ?
i-bon chu-ma-rê mwo hal-kka-yô
이번 주말에 뭐 할까요?
Cùng đi siêu thị nhé
ma-teu-ê ga-chi ga-yô
마트에 같이 가요
Về thăm bố mẹ nhé
bu-mô-nim đe-gê ga-yô
부모님 댁에 가요
Đi xem phim không?
yong-hwa bô-ro gal-le-yô
영화 보러 갈래요?
Em muốn ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái
chi-bê-so puk swi-gô xi-po-yô
집에서 푹 쉬고 싶어요
Ra sông Hàn đi dạo nhé
han-gang-ê ga-so xan-chek-he-yô
한강에 가서 산책해요
Cuối tuần em muốn ngủ nướng
chu-ma-rê neut-cham cha-gô xi-po-yô
주말에 늦잠 자고 싶어요
Thử đến quán cà phê gần đây nhé?
geun-cho ka-pê-ê ga bôl-kka-yô
근처 카페에 가 볼까요?
Cuối tuần sau mình đi du lịch nhé
đa-eum chu-ma-ren yo-heng ga-yô
다음 주말엔 여행 가요
쇼핑·시장
시장·마트 가기
Hôm nay đi chợ cùng nhau nhé?
o-neul ga-chi si-jang gal-le-yô
오늘 같이 시장 갈래요?
Đi siêu thị mua gì vậy?
ma-teu-e muo sa-reo ga-yô
마트에 뭐 사러 가요?
Anh/em mang giỏ đi chợ chưa?
jang-ba-gu-ni cheng-gyeo-sseo-yô
장바구니 챙겼어요?
Gần đây có siêu thị lớn không?
geun-cheo-e keun ma-teu-ga i-sseo-yô
근처에 큰 마트가 있어요?
E-Mart có xa đây không?
i-ma-teu-ga yeo-gi-seo meo-reo-yô
이마트가 여기서 멀어요?
Chợ truyền thống hàng rẻ hơn
jae-rae-si-jang-i mul-geo-ni deo ssa-yô
재래시장이 물건이 더 싸요
Hôm nay tôi sẽ đi chợ mua đồ
o-neul jang bo-reo gal geo-ye-yô
오늘 장 보러 갈 거예요
Cần mua ít đồ cho bữa tối
jeo-nyeok-geo-ri jom sa-ya hae-yô
저녁거리 좀 사야 해요
Em/anh lấy một xe đẩy nhé
ka-teu ha-na ga-jyeo-ol-ge-yô
카트 하나 가져올게요
Xem có gì đang giảm giá không
se-il-ha-neun geo it-na bua-yô
세일하는 거 있나 봐요
Mình đi tham quan chợ Nam Dae Mun nhé
nam-dae-mun-si-jang gu-gyeong ga-yô
남대문시장 구경 가요
Nhân tiện đi chợ mua cả trái cây nhé
jang bo-neun gi-me gua-il-do sa-yô
장 보는 김에 과일도 사요
물건 찾기
Cái này ở đâu vậy?
i-geo eo-di-e i-sseo-yô
이거 어디에 있어요?
Nước tương ở khu nào?
gan-jang eo-neu ko-neo-e i-sseo-yô
간장 어느 코너에 있어요?
Mì gói ở dãy số mấy?
ra-myeo-neun myeot beon ko-neo-ye-yô
라면은 몇 번 코너예요?
Có đậu hũ không?
du-bu i-sseo-yô
두부 있어요?
Tìm giúp em/anh kim chi này được không?
i gim-chi jom cha-ja jul-le-yô
이 김치 좀 찾아 줄래요?
Không biết cải thảo ở đâu
bae-chu-ga eo-di in-neun-ji mo-reu-ge-sseo-yô
배추가 어디 있는지 모르겠어요
Rau tươi ở phía nào?
sin-seon-han chae-so-neun eo-neu jjo-gi-e-yô
신선한 채소는 어느 쪽이에요?
Gạo ở tầng hầm 1
ssa-reun ji-ha il-cheung-e i-sseo-yô
쌀은 지하 1층에 있어요
Có màu khác ngoài cái này không?
i-geo mal-go da-reun saek i-sseo-yô
이거 말고 다른 색 있어요?
Có cỡ lớn hơn không?
deo keun sa-i-jeu it-na-yô
더 큰 사이즈 있나요?
Cá này hôm nay mới về à?
i saeng-seon o-neul deu-reo-on geo-ye-yô
이 생선 오늘 들어온 거예요?
Hạn sử dụng ghi ở đâu?
yu-tong-gi-han eo-di-e jeo-kyeo i-sseo-yô
유통기한 어디에 적혀 있어요?
가격 흥정
Cái này bao nhiêu tiền?
i-geo eol-ma-ye-yô
이거 얼마예요?
Đắt quá
neo-mu bi-ssa-yô
너무 비싸요
Bớt cho tôi một chút nhé
jo-geum kka-kka ju-se-yô
조금 깎아 주세요
Không rẻ hơn được sao?
jom deo ssa-ge an dwae-yô
좀 더 싸게 안 돼요?
Mua nhiều có bớt không?
ma-ni sa-myeon kka-kka jwo-yô
많이 사면 깎아 줘요?
Mua hai cái thì bao nhiêu?
du gae sa-myeon eol-ma-ye-yô
두 개 사면 얼마예요?
Bán cho tôi mười nghìn won đi
man wo-ne ju-se-yô
만 원에 주세요
Cho thêm một cái nữa nhé
deo-meu-ro ha-na deo ju-se-yô
덤으로 하나 더 주세요
Trả tiền mặt có giảm không?
hyeon-geu-meu-ro nae-myeon ha-rin-dwae-yô
현금으로 내면 할인돼요?
Đây là rẻ nhất rồi à?
i-ge je-il ssan geo-ye-yô
이게 제일 싼 거예요?
Chỗ khác rẻ hơn mà
da-reun de-neun deo ssa-deon-de-yô
다른 데는 더 싸던데요
계산·결제
Tính tiền giúp tôi
gye-san-hae ju-se-yô
계산해 주세요
Thẻ được không?
ka-deu dwae-yô
카드 돼요?
Cho tôi một cái túi
bong-tu ha-na ju-se-yô
봉투 하나 주세요
Cho tôi hóa đơn
yeong-su-jeung ju-se-yô
영수증 주세요
Tất cả bao nhiêu tiền?
da hae-seo eol-ma-ye-yô
다 해서 얼마예요?
Tôi trả tiền mặt
hyeon-geu-meu-ro nael-ge-yô
현금으로 낼게요
Trả lại tiền thừa cho tôi
geo-seu-reum-don ju-se-yô
거스름돈 주세요
Tích điểm giúp tôi nhé
po-in-teu jeong-ni-pae ju-se-yô
포인트 적립해 주세요
Không cần túi đâu
bong-tu-neun dwae-sseo-yô
봉투는 됐어요
Tính tiền riêng giúp tôi
tta-ro-tta-ro gye-san-hae ju-se-yô
따로따로 계산해 주세요
Hình như tính tiền sai rồi
gye-sa-ni jal-mot-doen geot ga-ta-yô
계산이 잘못된 것 같아요
병원·건강
증상 설명
Tôi bị đau đầu
mơ-ri-ga a-pa-yô
머리가 아파요
Tôi bị sốt
yơ-ri na-yô
열이 나요
Tôi bị đau bụng
be-ga a-pa-yô
배가 아파요
Cổ họng tôi bị sưng
mô-ghi bu-ơ-xơ-yô
목이 부었어요
Tôi ho liên tục
ki-chi-mi kye-xôk na-yô
기침이 계속 나요
Tôi chảy nước mũi và nghẹt mũi
kôn-mu-ri na-gô kô-ga ma-kyơ-xơ-yô
콧물이 나고 코가 막혔어요
Tôi bị nhức mỏi toàn thân
ôn-mô-mi ssu-syơ-yô
온몸이 쑤셔요
Tôi bị chóng mặt và buồn nôn
ơ-ji-rơp-gô sô-ghi me-xư-cơ-uơ-yô
어지럽고 속이 메스꺼워요
Tôi bị tiêu chảy
xơl-sa-rưl he-yô
설사를 해요
Tôi bị khó tiêu
sô-hwa-ga an đwe-yô
소화가 안 돼요
Hình như tôi bị cảm rồi
gam-ghi-e gơl-lin gơt ga-ta-yô
감기에 걸린 것 같아요
Tôi bị đau từ hôm qua
ơ-je-bu-tơ a-pa-xơ-yô
어제부터 아팠어요
병원 접수·진료
Tôi đến để đăng ký khám
chơp-su-ha-ryơ-gô wa-xơ-yô
접수하려고 왔어요
Tôi chưa đặt hẹn, có thể khám được không?
ye-yak an hen-nưn-đe chin-ryô ba-đưl su i-xơ-yô
예약 안 했는데 진료 받을 수 있어요?
Đây là thẻ bảo hiểm y tế của tôi
gơn-gang-bô-hơm-chưng yơ-ghi i-xơ-yô
건강보험증 여기 있어요
Tôi đưa thẻ đăng ký người nước ngoài luôn nhé?
we-gu-ghin đưng-nôk-chưng-đô đư-ril-kka-yô
외국인 등록증도 드릴까요?
Khoa nội ở đâu ạ?
ne-gwa-ga ơ-đi-ye-yô
내과가 어디예요?
Tôi phải chờ bao lâu ạ?
ơl-ma-na ki-đa-ryơ-ya he-yô
얼마나 기다려야 해요?
Tiền khám là bao nhiêu ạ?
chin-ryô-bi-ga ơl-ma-ye-yô
진료비가 얼마예요?
Tôi cần người phiên dịch
tông-yơ-ghi pi-ryô-he-yô
통역이 필요해요
Tôi không giỏi tiếng Hàn
han-gung-ma-rưl chal mô-te-yô
한국말을 잘 못해요
Xin hãy nói triệu chứng chậm lại giúp tôi
chưng-sang-ưl chơn-chơn-hi mal-he chu-xe-yô
증상을 천천히 말해 주세요
Tôi có thể nhận giấy chẩn đoán không?
chin-đan-xơ-rưl ba-đưl su i-xơ-yô
진단서를 받을 수 있어요?
Lần khám tiếp theo là khi nào ạ?
đa-ưm chin-ryô-nưn ơn-je-ye-yô
다음 진료는 언제예요?
약국·약
Đây là đơn thuốc của tôi
chơ-bang-chơn yơ-ghi i-xơ-yô
처방전 여기 있어요
Cho tôi thuốc cảm
gam-ghi-yak chu-xe-yô
감기약 주세요
Có thuốc hạ sốt không ạ?
he-yơl-che i-xơ-yô
해열제 있어요?
Thuốc này uống như thế nào ạ?
i ya-gưn ơ-ttơ-ke mơ-gơ-yô
이 약은 어떻게 먹어요?
Một ngày uống mấy lần ạ?
ha-ru-e myơt bơn mơ-gơ-yô
하루에 몇 번 먹어요?
Hãy uống sau khi ăn
sik-hu-e đư-xe-yô
식후에 드세요
Cho tôi thêm thuốc tiêu hóa
sô-hwa-che-đô chu-xe-yô
소화제도 주세요
Cho tôi băng cá nhân và thuốc sát trùng
ban-chang-gô-rang sô-đông-nyak chu-xe-yô
반창고랑 소독약 주세요
Tôi đang mang thai, uống được không ạ?
im-sin chung-in-đe mơ-gơ-đô đwe-yô
임신 중인데 먹어도 돼요?
Thuốc có tác dụng phụ không ạ?
bu-cha-gyông-i i-xơ-yô
부작용이 있어요?
Không có đơn cũng mua được không ạ?
chơ-bang-chơn ơp-si sal su i-xơ-yô
처방전 없이 살 수 있어요?
아플 때 돌봄
Em/anh đau ở đâu?
ơ-đi-ga a-pa-yô
어디가 아파요?
Anh/em sẽ nấu cháo cho
chuk kkư-ryơ chul-ge-yô
죽 끓여 줄게요
Đến giờ uống thuốc rồi
yak mơ-gưl si-ga-ni-e-yô
약 먹을 시간이에요
Uống nhiều nước vào nhé
mul ma-ni ma-syơ-yô
물 많이 마셔요
Để anh/em sờ trán chút nhé
i-ma chôm chi-pơ bôl-ge-yô
이마 좀 짚어 볼게요
Nghỉ ngơi cho khỏe nhé
puk swi-ơ-yô
푹 쉬어요
Anh/em sẽ đi bệnh viện cùng
byơng-wo-ne ga-chi ga chul-ge-yô
병원에 같이 가 줄게요
Để đo nhiệt độ nhé
yơl che bôl-ge-yô
열 재 볼게요
Nếu đau nhiều thì đi phòng cấp cứu nhé
ma-ni a-pư-myơn ưng-gưp-sil ga-yô
많이 아프면 응급실 가요
Đừng gắng sức, nằm nghỉ một chút đi
mu-ri-ha-ji mal-gô chôm nu-wo i-xơ-yô
무리하지 말고 좀 누워 있어요
Bây giờ đỡ hơn chưa?
i-je chôm gwen-cha-na-yô
이제 좀 괜찮아요?
음식·식당
식당에서 주문하기
Cho tôi gọi món ở đây.
yeo-gi ju-mun-hal-kke-yô
여기 주문할게요.
Quán này món gì ngon nhất?
i jip mwo-ga je-il ma-si-sseo-yô
이 집 뭐가 제일 맛있어요?
Em ơi, cho thêm nước ở đây.
jeo-gi-yô, yeo-gi mul jom deo ju-se-yô
저기요, 여기 물 좀 더 주세요.
Cho tôi thêm một cái này.
i-geo ha-na deo ju-se-yô
이거 하나 더 주세요.
Cho tôi thêm món ăn kèm.
ban-chan jom deo ju-se-yô
반찬 좀 더 주세요.
Cho tôi hai phần.
i-in-bun ju-se-yô
2인분 주세요.
Cho tôi mang về.
pô-jang-hae ju-se-yô
포장해 주세요.
Tôi ăn ở đây.
yeo-gi-seo meok-kkô gal-kke-yô
여기서 먹고 갈게요.
Cho tôi xem thực đơn được không?
me-nyu-pan jom bol su i-sseul-kka-yô
메뉴판 좀 볼 수 있을까요?
Làm bớt cay được không?
deol maep-kke hae-ju-sil su i-sseo-yô
덜 맵게 해주실 수 있어요?
맛 표현하기
Món này hơi mặn.
i-geo jom jja-yô
이거 좀 짜요.
Món này cay quá.
i-geo neo-mu mae-wo-yô
이거 너무 매워요.
Hơi nhạt một chút.
jo-geum sing-geo-wo-yô
조금 싱거워요.
Món này ngọt dịu.
i-geo dal-kôm-hae-yô
이거 달콤해요.
Nước dùng có vị chua chua.
gung-mu-ri sae-kôm-hae-yô
국물이 새콤해요.
Nước dùng thanh mát.
gung-mu-ri si-won-hae-yô
국물이 시원해요.
Có vị bùi thơm.
gô-sô-hae-yô
고소해요.
Hơi ngấy.
jom neu-kki-hae-yô
좀 느끼해요.
Món này thanh đạm.
i eu-mi-geun dam-bae-kae-yô
이 음식은 담백해요.
Món này hợp khẩu vị lắm.
i-geo i-be ttak ma-ja-yô
이거 입에 딱 맞아요.
한국 음식 이야기
Tối nay ăn canh kimchi nhé?
ô-neul jeo-nyeo-geun gim-chi-jji-gae eo-ttae-yô
오늘 저녁은 김치찌개 어때요?
Mình nướng thịt ba chỉ ăn nhé?
sam-gyeop-ssal gu-wo meo-geul-kka
삼겹살 구워 먹을까?
Tôi thích nhất là tteokbokki cay.
jeo-neun mae-un tteok-ppo-kki-reul je-il jô-a-hae-yô
저는 매운 떡볶이를 제일 좋아해요.
Cơm trộn quán này nổi tiếng lắm.
i jip bi-bim-ba-bi jeong-mal yu-myeong-hae-yô
이 집 비빔밥이 정말 유명해요.
Tôi uống hết cả nước mì lạnh.
naeng-myeon gung-mul-kka-ji da ma-syeo-sseo-yô
냉면 국물까지 다 마셨어요.
Miến trộn japchae lễ nào cũng ăn.
jap-chae-neun myeong-jeol-ma-da kkok meo-geo-yô
잡채는 명절마다 꼭 먹어요.
Gọi một phần canh đậu hũ non nhé?
sun-du-bu-jji-gae ha-na si-kil-kka-yô
순두부찌개 하나 시킬까요?
Gimbap là số một khi đi dã ngoại.
gim-ba-beun sô-pung gal ttae chwe-gô-ye-yô
김밥은 소풍 갈 때 최고예요.
Hôm nay gà rán với một cốc bia nhé?
ô-neu-reun chi-ki-ne maek-jju han-jan eo-ttae
오늘은 치킨에 맥주 한잔 어때?
베트남 음식 이야기
Hôm nay tôi muốn ăn phở.
ô-neu-reun ssal-kkuk-ssu-ga meok-kkô si-peo-yô
오늘은 쌀국수가 먹고 싶어요.
Mua giúp một ổ bánh mì nhé?
ban-mi ha-na sa-da jul-lae
반미 하나 사다 줄래?
Bún chả ngon là nhờ nước chấm.
bun-jja-neun sô-seu-ga saeng-myeong-i-e-yô
분짜는 소스가 생명이에요.
Mùa hè ăn gỏi cuốn là hợp nhất.
yeo-reu-men wol-nam-ssa-mi tta-gi-e-yô
여름엔 월남쌈이 딱이에요.
Nước phở này đậm đà thật.
i ssal-kkuk-ssu gung-mu-ri jin-jja jin-hae-yô
이 쌀국수 국물이 진짜 진해요.
Bánh xèo hơi giống buchimgae Hàn Quốc.
ban-sse-ô-neun bu-chim-gae-rang bi-seu-tae-yô
반쎄오는 부침개랑 비슷해요.
Cơm sườn ăn no thật.
kkeom-seung-i jeong-mal deun-deun-hae-yô
껌승이 정말 든든해요.
Cà phê Việt phải có sữa đặc mới ngon.
be-teu-nam keo-pi-neun yeo-nyu-reul neo-eo-ya ma-si-sseo-yô
베트남 커피는 연유를 넣어야 맛있어요.
Tôi nhớ món bún bò Huế mẹ nấu.
chin-jeong-e-seo meok-tteon bun-bô-hu-e-ga geu-ri-wo-yô
친정에서 먹던 분보후에가 그리워요.
식성과 식습관
Tôi không ăn được rau mùi.
jeo-neun gô-su-reul môt meo-geo-yô
저는 고수를 못 먹어요.
Tôi ăn chay.
jeo-neun chae-si-geul hae-yô
저는 채식을 해요.
Anh ăn cay giỏi thật đấy.
ja-gi-neun mae-un geo jin-jja jal meong-ne
자기는 매운 거 진짜 잘 먹네.
Tôi thường không ăn sáng.
jeo-neun a-chi-meul an meong-neun pyeo-ni-e-yô
저는 아침을 안 먹는 편이에요.
Tôi bị dị ứng hải sản.
jeo-neun hae-san-mul al-le-reu-gi-ga i-sseo-yô
저는 해산물 알레르기가 있어요.
Tôi không thích đồ ngọt lắm.
jeo-neun dan eu-mi-geul byeol-lô an jô-a-hae-yô
저는 단 음식을 별로 안 좋아해요.
Nhất định phải ăn cơm đầy đủ đấy.
ba-beun kkok chaeng-gyeo meo-geo-ya hae
밥은 꼭 챙겨 먹어야 해.
Mình hợp khẩu vị nhau nên thích ghê.
u-ri im-ma-si jal ma-ja-seo jô-a-yô
우리 입맛이 잘 맞아서 좋아요.
육아·자녀
아기 돌봄
Phải thay tã cho em bé rồi.
a-ghi ki-jo-quy ga-ra-ya he-yô
아기 기저귀 갈아야 해요.
Pha sữa bột giúp em được không?
bun-yu jôm ta jul-le-yô
분유 좀 타 줄래요?
Hình như em bé bị sốt.
a-ghi-ga yo-ri na-nun got ga-ta-yô
아기가 열이 나는 것 같아요.
Để em ru bé ngủ nhé.
a-ghi jôm je-uo jul-ge-yô
아기 좀 재워 줄게요.
Em bé khóc suốt đêm nên không ngủ được.
a-ghi-ga bam-se u-ro-so ja-mul môt ja-sso-yô
아기가 밤새 울어서 잠을 못 잤어요.
Em nấu đồ ăn dặm rồi.
i-yu-xic man-du-ro nua-sso-yô
이유식 만들어 놨어요.
Đến giờ tắm cho em bé rồi.
a-ghi mô-gyôc xi-khil xi-ga-ni-e-yô
아기 목욕 시킬 시간이에요.
Bé nhà mình mọc răng rồi!
u-ri a-ghi i-ga na-sso-yô
우리 아기 이가 났어요!
Phải đưa bé đi tiêm phòng.
a-ghi ye-bang-jop-jông ha-ro ga-ya he-yô
아기 예방접종 하러 가야 해요.
Lúc bé ngủ trưa mình nghỉ một chút đi.
a-ghi nat-jam ja-nun đông-an jôm xuy-o-yô
아기 낮잠 자는 동안 좀 쉬어요.
유치원·학교
Hôm nay anh đưa con đi mẫu giáo được không?
ô-nul a-i yu-chi-uon đe-ryo-đa-jul su i-sso-yô
오늘 아이 유치원 데려다줄 수 있어요?
Anh chuẩn bị đồ dùng cho con chưa?
a-i jun-bi-mul chen-gyo-sso-yô
아이 준비물 챙겼어요?
Hôm nay ở trường mẫu giáo con làm gì?
ô-nul yu-chi-uo-ne-so muo he-sso
오늘 유치원에서 뭐 했어?
Ngày mai có buổi họp phụ huynh.
ne-il hac-bu-mô sang-đa-mi i-sso-yô
내일 학부모 상담이 있어요.
Anh xem sổ liên lạc của con chưa?
a-i al-lim-jang huac-in-he-sso-yô
아이 알림장 확인했어요?
Phải đóng tiền ăn trưa mà em quên mất.
gup-xic-bi ne-ya ha-nun-đe kam-bak-he-sso-yô
급식비 내야 하는데 깜빡했어요.
Nghe nói con cãi nhau với bạn ở trường.
a-i-ga hac-gyô-e-so chin-gu-rang sa-uot-de-yô
아이가 학교에서 친구랑 싸웠대요.
Mai con đi dã ngoại nên phải làm kimbap.
ne-il sô-pung-i-ra kim-bap sa-ya he-yô
내일 소풍이라 김밥 싸야 해요.
Lớp con mình cũng có bạn người Việt.
u-ri a-i ba-ne be-tu-nam chin-gu-đô i-sso-yô
우리 아이 반에 베트남 친구도 있어요.
자녀 교육
Con làm bài tập xong chưa?
suc-je đa he-sso
숙제 다 했어?
Hôm nay học tiếng Hàn với mẹ nhé.
ô-nu-run om-ma-rang han-gu-go gông-bu-ha-ja
오늘은 엄마랑 한국어 공부하자.
Em muốn nuôi con biết hai thứ tiếng.
u-ri a-i i-jung-o-no-rô khi-u-gô xi-po-yô
우리 아이 이중언어로 키우고 싶어요.
Anh dạy con tiếng Việt nữa nhé.
a-i-han-te be-tu-na-mo-đô ga-ru-cho ju-se-yô
아이한테 베트남어도 가르쳐 주세요.
Cho con đi học thêm một lớp thì sao?
ha-guon ha-na bô-ne-nun ge o-te-yô
학원 하나 보내는 게 어때요?
Mẹ đọc sách cho con nghe nhé?
chec il-go jul-ka
책 읽어 줄까?
Mình luyện viết chính tả nào.
ba-đa-su-gi yon-su-pha-ja
받아쓰기 연습하자.
Bảng điểm ra chưa vậy?
song-jok-pyô na-ua-sso-yô
성적표 나왔어요?
Sức khỏe quan trọng hơn học hành.
gông-bu-bô-đa gon-gang-i đo jung-yô-he-yô
공부보다 건강이 더 중요해요.
Hình như con mình có năng khiếu vẽ.
u-ri a-i gu-ri-me je-nung-i in-nun got ga-ta-yô
우리 아이 그림에 재능이 있는 것 같아요.
Đã hẹn mỗi ngày chỉ dùng điện thoại một tiếng thôi.
su-ma-tu-pô-nun ha-ru han xi-gan-man ha-gi-rô he-sso
스마트폰은 하루 한 시간만 하기로 했어.
Anh khen con nhiều vào nhé.
ching-chan ma-ni he ju-se-yô
칭찬 많이 해 주세요.
놀이
Mình ra sân chơi chơi nhé?
nô-ri-to ga-so nol-ka
놀이터 가서 놀까?
Cuối tuần đi Everland không?
ju-ma-re e-bo-len-đu gal-le-yô
주말에 에버랜드 갈래요?
Mình xếp lâu đài bằng khối gỗ nào.
bul-lo-gu-rô song man-đul-ja
블록으로 성 만들자.
Mình cùng vẽ tranh nào.
ga-chi gu-rim gu-ri-ja
같이 그림 그리자.
Chơi trốn tìm đi!
sum-ba-kôk-jil ha-ja
숨바꼭질 하자!
Dọn đồ chơi rồi mình chơi tiếp.
jang-nan-gam jong-ni-ha-gô nol-ja
장난감 정리하고 놀자.
Hôm nay trời đẹp, đi đạp xe không?
ô-nul nal-si jô-un-đe ja-jon-go ta-ro gal-ka
오늘 날씨 좋은데 자전거 타러 갈까?
Đọc truyện cổ tích rồi đi ngủ nào.
đông-hua-chec il-gô ja-ja
동화책 읽고 자자.
Mình thổi bong bóng xà phòng ở công viên nhé.
gông-uo-ne-so bi-nut-bang-ul nô-ri-ha-ja
공원에서 비눗방울 놀이하자.
Con mình rất thích chơi nước.
u-ri a-i mul-lô-ri jong-mal jô-a-he-yô
우리 아이 물놀이 정말 좋아해요.
Chơi thêm chút nữa rồi mình vào nhé.
jô-gum-man đo nol-gô đu-ro-ga-ja
조금만 더 놀고 들어가자.
Con ngã à? Có đau chỗ nào không?
no-mo-jo-sso o-đi đa-cho-sso
넘어졌어? 어디 다쳤어?
Bây giờ rửa tay rồi ăn xế nào.
i-je son sit-gô gan-xic mok-ja
이제 손 씻고 간식 먹자.
Cả nhà mình chụp ảnh chung nào.
u-ri ga-jôk sa-jin ga-chi jik-ja
우리 가족 사진 같이 찍자.
관공서·업무
은행 업무
Tôi muốn mở tài khoản mới
giê-choa-reul se-rô man-deul-gô si-peo-yô
계좌를 새로 만들고 싶어요
Tôi đăng ký luôn cả thẻ ghi nợ
chê-keu-ka-deu-dô ga-chi sin-cheong-hal-ge-yô
체크카드도 같이 신청할게요
Tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam
bê-teu-nam-eu-rô sông-geum-ha-ryeo-gô-yô
베트남으로 송금하려고요
Phí chuyển tiền là bao nhiêu ạ?
sông-geum su-su-ryô-ga eol-ma-yê-yô
송금 수수료가 얼마예요?
Làm ơn chuyển khoản vào tài khoản này
i giê-choa-rô i-chê-he ju-sê-yô
이 계좌로 이체해 주세요
Tôi muốn đăng ký ngân hàng trực tuyến
in-teo-nêt-beng-king sin-cheong-ha-gô si-peo-yô
인터넷뱅킹 신청하고 싶어요
Tôi quên mất mật khẩu rồi
bi-mil-beon-hô-reul i-jeo-beo-ryeo-sseo-yô
비밀번호를 잊어버렸어요
Tôi muốn rút một ít tiền mặt
hyeon-geum jôm cha-jeu-ryeo-gô ha-neun-dê-yô
현금 좀 찾으려고 하는데요
Làm ơn cập nhật sổ tài khoản giúp tôi
tông-jang jeong-ni jôm he ju-sê-yô
통장 정리 좀 해 주세요
주민센터·관공서
Tôi đến để khai báo chuyển hộ khẩu
jeo-nip-sin-gô ha-reo wan-neun-dê-yô
전입신고 하러 왔는데요
Tôi muốn xin cấp giấy chứng nhận quan hệ gia đình
ga-jôk-gwan-gyê-jeung-myeong-seo bal-geup-bat-gô si-peo-yô
가족관계증명서 발급받고 싶어요
Hãy lấy số thứ tự và chờ một lát
beon-hô-pyô ppôp-gô jam-kkan gi-da-ri-sê-yô
번호표 뽑고 잠깐 기다리세요
Anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?
sin-bun-jeung jôm bô-yeo ju-si-gê-sseo-yô
신분증 좀 보여 주시겠어요?
Nộp hồ sơ ở đâu ạ?
seo-ryu-neun eo-di-seo jeop-su-he-yô
서류는 어디서 접수해요?
Lệ phí cấp giấy tờ là bao nhiêu ạ?
bal-geup su-su-ryô-neun eol-ma-yê-yô
발급 수수료는 얼마예요?
Anh/chị ký vào đây là được
yeo-gi-ê seo-myeong-ha-si-myeon dwe-yô
여기에 서명하시면 돼요
Bản sao hộ khẩu lấy ở máy tự động là được
deung-bô-neun mu-in-bal-geup-gi-ê-seo tte-myeon dwe
등본은 무인발급기에서 떼면 돼
Tôi có thể đăng ký dịch vụ phiên dịch không?
tông-yeok seo-bi-seu sin-cheong-hal su i-sseo-yô
통역 서비스 신청할 수 있어요?
서류 준비
Tôi cần chuẩn bị giấy tờ gì ạ?
mu-seun seo-ryu-reul jun-bi-he-ya he-yô
무슨 서류를 준비해야 해요?
Hãy mang theo hộ chiếu và thẻ đăng ký người nước ngoài
yeo-gwon-ha-gô oe-gu-gin-deung-nôk-jeung ga-jeo-ô-sê-yô
여권하고 외국인등록증 가져오세요
Giấy tờ này cần dịch thuật công chứng
i seo-ryu beo-nyeok gông-jeung-i pi-ryô-he-yô
이 서류 번역 공증이 필요해요
Anh/chị phải mang bản gốc chứ không phải bản sao
sa-bôn mal-gô won-bô-neul ga-jeo-ô-syeo-ya he-yô
사본 말고 원본을 가져오셔야 해요
Cần hai tấm ảnh hộ chiếu
yeo-gwon sa-jin du jang pi-ryô-he-yô
여권 사진 두 장 필요해요
Đơn đăng ký viết như thế nào ạ?
sin-cheong-seo-neun eo-tteo-kê jak-seong-he-yô
신청서는 어떻게 작성해요?
Thiếu mất một giấy tờ rồi
seo-ryu-ga ha-na ppa-jeon-nê-yô
서류가 하나 빠졌네요
Anh ơi, đã mang con dấu chưa?
ja-gi-ya, dô-jang chaeng-gyeo-sseo
자기야, 도장 챙겼어?
Hồ sơ phải nộp trước khi nào ạ?
seo-ryu-neun eon-jê-kka-ji ne-ya he-yô
서류는 언제까지 내야 해요?
비자·체류
Tôi đến để gia hạn visa
bi-ja yeon-jang-ha-reo wa-sseo-yô
비자 연장하러 왔어요
Thời hạn cư trú sắp hết rồi
chê-ryu gi-ga-ni gôt mal-lyô-dwe-yô
체류 기간이 곧 만료돼요
Tôi phải gia hạn thẻ đăng ký người nước ngoài
oe-gu-gin-deung-nôk-jeung-eul geng-sin-he-ya he-yô
외국인등록증을 갱신해야 해요
Tôi muốn chuyển sang visa kết hôn
gyeol-hôn-i-min bi-ja-rô ba-kku-gô si-peo-yô
결혼이민 비자로 바꾸고 싶어요
Tôi muốn đặt lịch hẹn xin visa
bi-ja sin-cheong yê-ya-geul ha-gô si-peo-yô
비자 신청 예약을 하고 싶어요
Nghe nói cần giấy bảo lãnh
si-nwon-bô-jeung-seo-ga pi-ryô-ha-de-yô
신원보증서가 필요하대요
Thời gian xử lý mất bao lâu ạ?
cheo-ri gi-ga-ni eol-ma-na geol-lyeo-yô
처리 기간이 얼마나 걸려요?
Mình ơi, lịch hẹn xuất nhập cảnh ngày nào vậy?
yeo-bô, chu-rip-guk yê-yak nal-jja eon-jê-ya
여보, 출입국 예약 날짜 언제야?
Điều kiện xin thường trú là gì ạ?
yeong-ju-gwon sin-cheong jô-geo-ni eo-tteo-kê dwe-yô
영주권 신청 조건이 어떻게 돼요?
Xin nhập quốc tịch thì đăng ký thế nào ạ?
guk-jeok chwi-deu-geun eo-tteo-kê sin-cheong-he-yô
국적 취득은 어떻게 신청해요?
전화 통화
Alô, có phải tòa thị chính không ạ?
yeo-bô-sê-yô, geo-gi si-cheong-i-jyô
여보세요, 거기 시청이죠?
Tôi có thể nói chuyện với người phụ trách không ạ?
dam-dang-ja-bun-gwa tông-hwa-hal su i-sseul-kka-yô
담당자분과 통화할 수 있을까요?
Xin lỗi, làm ơn nói chậm lại giúp tôi
joe-sông-han-dê cheon-cheon-hi mal-sseum-he ju-sê-yô
죄송한데 천천히 말씀해 주세요
Tôi nghe không rõ, anh/chị nói lại được không ạ?
jal an deul-lyeo-yô, da-si mal-sseum-he ju-si-gê-sseo-yô
잘 안 들려요, 다시 말씀해 주시겠어요?
Tôi muốn thay đổi lịch hẹn
yê-ya-geul byeon-gyeong-ha-gô si-peun-dê-yô
예약을 변경하고 싶은데요
Mở cửa đến mấy giờ ạ?
myeot si-kka-ji mun yeo-reo-yô
몇 시까지 문 열어요?
Anh/chị gửi hướng dẫn qua tin nhắn được không ạ?
mun-ja-rô an-ne jôm bô-ne ju-si-gê-sseo-yô
문자로 안내 좀 보내 주시겠어요?
Tôi sẽ gọi lại sau ạ
na-jung-ê da-si jeon-hwa-deu-ril-ge-yô
나중에 다시 전화드릴게요
Khi nào tiện thì gọi lại cho tôi nhé
tông-hwa ga-neung-ha-sil ttae yeol-lak ju-sê-yô
통화 가능하실 때 연락 주세요
날씨·계절
날씨 표현
Thời tiết hôm nay đẹp thật.
ô-neul nal-si chơng-mal chô-nê-yô
오늘 날씨 정말 좋네요.
Bên ngoài có mưa không?
ba-께 bi wa-yô
밖에 비 와요?
Hôm nay nóng quá.
ô-neul nơ-mu tơ-wo-yô
오늘 너무 더워요.
Hôm nay lạnh thật.
ô-neul chơng-mal chum-nê-yô
오늘 정말 춥네요.
Gió thổi nhiều quá.
ba-ra-mi ma-ni bu-nê-yô
바람이 많이 부네요.
Trời âm u.
ha-neu-ri heu-ryơ-yô
하늘이 흐려요.
Lát nữa trời sẽ mưa.
i-따-ga bi ôn-대-yô
이따가 비 온대요.
Ngày mai sẽ có tuyết đấy.
내-il nun ôn-대
내일 눈 온대.
Bụi mịn nhiều lắm.
mi-sê-mơn-chi-ga sim-he-yô
미세먼지가 심해요.
Hôm nay độ ẩm cao.
ô-neul seup-tô-ga nô-pa-yô
오늘 습도가 높아요.
일기예보
Anh xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
ô-neul nal-si yê-bô hwa-gin-he-ssơ-yô
오늘 날씨 예보 확인했어요?
Nghe nói cuối tuần trời mưa.
chu-ma-rê bi ôn-da-gô ha-dơ-ra-gô-yô
주말에 비 온다고 하더라고요.
Ngày mai nhiệt độ xuống dưới 0 độ.
내-il gi-ô-ni yơng-ha-rô 떠-rơ-chin-대-yô
내일 기온이 영하로 떨어진대요.
Buổi chiều sẽ có mưa rào.
ô-hu-ê sô-na-gi ôn-대-yô
오후에 소나기 온대요.
Nghe nói cả tuần này đều nóng.
i-bơn chu 내-내 tơp-대-yô
이번 주 내내 덥대요.
Nghe nói có bão đến.
te-pung-i ôn-da-gô he-yô
태풍이 온다고 해요.
Nên mang theo ô thì hơn.
u-san 채ng-gi-neun gê chô-kê-ssơ-yô
우산 챙기는 게 좋겠어요.
Hôm nay tia UV mạnh lắm.
ô-neul cha-wê-sơ-ni gang-ha-대-yô
오늘 자외선이 강하대요.
계절
Mùa xuân đã đến rồi.
i-jê bô-mi wan-nê-yô
이제 봄이 왔네요.
Hoa anh đào nở rộ rồi.
bơt-꼬-치 hwal-짝 pyơ-ssơ-yô
벚꽃이 활짝 폈어요.
Mùa hè có mùa mưa dầm.
yơ-reu-men chang-ma-ga i-ssơ-yô
여름엔 장마가 있어요.
Lá phong mùa thu đẹp thật.
ga-eul dan-pung-i chơng-mal yê-뻐-yô
가을 단풍이 정말 예뻐요.
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
gyơ-u-ren nu-ni ma-ni wa-yô
겨울엔 눈이 많이 와요.
Giao mùa nên cẩn thận cảm cúm nhé.
hwan-jơl-gi-ra gam-gi chô-sim-he-yô
환절기라 감기 조심해요.
Mùa xuân bụi mịn nhiều lắm.
bô-mê-neun mi-sê-mơn-chi-ga sim-he-yô
봄에는 미세먼지가 심해요.
Mùa em thích nhất là mùa nào?
chê-il chô-a-ha-neun gyê-jơ-ri ơn-jê-yê-yô
제일 좋아하는 계절이 언제예요?
옷차림
Hôm nay mặc ấm vào nhé.
ô-neu-reun tu-꺽-kê i-bơ-yô
오늘은 두껍게 입어요.
Bên ngoài lạnh nên mặc áo khoác đi.
ba-끼 chu-u-ni-까 kô-teu i-bơ
밖이 추우니까 코트 입어.
Hôm nay mặc áo cộc tay cũng được.
ô-neu-reun ban-pal i-bơ-dô dwe-yô
오늘은 반팔 입어도 돼요.
Quàng khăn rồi hãy ra ngoài.
môk-tô-ri ha-gô na-ga-yô
목도리 하고 나가요.
Chắc phải mang theo áo mưa.
u-bi 채ng-gyơ-ya hal 껏 ga-ta-yô
우비 챙겨야 할 것 같아요.
Nên che ô chống nắng thì hơn.
yang-san 쓰-neun gê chô-kê-ssơ
양산 쓰는 게 좋겠어.
Chênh lệch nhiệt độ lớn nên mang áo khoác nhé.
il-gyô-cha-ga keu-ni-까 gơ-dôt 채ng-gyơ-yô
일교차가 크니까 겉옷 챙겨요.
Nhớ bôi kem chống nắng trước khi ra ngoài nhé.
sơn-keu-rim 꼭 ba-reu-gô na-ga-yô
선크림 꼭 바르고 나가요.
한국·베트남 기후 차이
Hàn Quốc có bốn mùa rõ rệt.
han-gu-geun sa-gyê-jơ-ri 뚜-ryơ-te-yô
한국은 사계절이 뚜렷해요.
Việt Nam có mùa khô và mùa mưa.
bê-teu-na-meun gơn-gi-wa u-gi-ga i-ssơ-yô
베트남은 건기와 우기가 있어요.
Mùa đông Hàn Quốc lạnh thật.
han-guk gyơ-u-reun chơng-mal chu-wo-yô
한국 겨울은 정말 추워요.
Việt Nam nóng quanh năm.
bê-teu-na-meun il nyơn 내-내 tơ-wo-yô
베트남은 일 년 내내 더워요.
Mùa đông đầu tiên ở Hàn em thấy tuyết.
han-gu-gê chơ-eum ôn gyơ-u-rê nu-neul bwa-ssơ-yô
한국에 처음 온 겨울에 눈을 봤어요.
Mùa hè Việt Nam nóng hơn Hàn Quốc.
bê-teu-nam yơ-reu-mi han-guk-bô-da dơ tơ-wo-yô
베트남 여름이 한국보다 더 더워요.
Hình như mùa xuân và mùa thu ở Hàn ngắn lại.
han-gu-geun bôm-ga-eu-ri 짤-ba-jin 껏 ga-ta-yô
한국은 봄가을이 짧아진 것 같아요.
Mùa mưa Việt Nam mưa đổ xuống bất chợt.
bê-teu-nam u-gi-en bi-ga gap-ja-gi 쏘-da-jơ-yô
베트남 우기엔 비가 갑자기 쏟아져요.
Quê mình bây giờ đang mùa mưa à?
gô-hyang-eun chi-geum u-gi-yê-yô
고향은 지금 우기예요?
Đà Nẵng bây giờ thời tiết thế nào?
bê-teu-nam da-nang-eun chi-geum nal-si ơ-떼-yô
베트남 다낭은 지금 날씨 어때요?
Mùa hè Hàn ẩm nên cảm thấy nóng hơn.
han-guk yơ-reu-meun seu-pe-sơ dơ tơp-kê neu-꼬-jơ-yô
한국 여름은 습해서 더 덥게 느껴져요.

코베링 앱에서는 모든 문장을 원어민 발음으로 들을 수 있습니다.

언어 장벽 없는 대화, 코베링과 함께

한국-베트남 통역 전용 메신저

Google Play 다운로드