인사·기본표현
인사
cho-eum-bwép-get-seum-ni-da
감사
Nhờ có anh mà mọi việc suôn sẻ
dok-bu-ne jal dwét-sso-yô
sin-gyong sso-jwo-so gô-ma-wo-yô
Cảm ơn, con ăn rất ngon ạ
ma-sit-ge jal mo-got-seum-ni-da
chô-de-he ju-syo-so gam-sa-ham-ni-da
사과
neu-jo-so jwe-sông-ham-ni-da
Không sao đâu, đừng bận tâm
gwen-cha-na-yô sin-gyong sseu-ji ma-se-yô
Em sẽ không làm vậy nữa
da-si-neun an geu-rol-ge-yô
Xin lỗi đã để anh chờ lâu
gi-da-ri-ge he-so mi-an-he-yô
Tôi đã hiểu lầm rồi, xin lỗi
je-ga ô-he-het-sso-yô mi-an-he-yô
자기소개
je i-reu-meun ji-hu-ni-e-yô
jo-neun be-teu-na-me-so wat-sso-yô
man-na-so ban-gap-seum-ni-da
jo-neun ha-nô-i chul-si-ni-e-yô
Tôi đến Hàn Quốc được một năm rồi
han-gu-ge ôn ji il nyon dwét-sso-yô
seu-mul-yo-dol sa-ri-e-yô
Mong được anh chị giúp đỡ nhiều
a-peu-rô jal bu-tak-deu-rim-ni-da
Tôi đang học tiếng Hàn
jo-neun han-gu-go-reul be-u-gô it-sso-yô
예의 표현
Tôi nhờ một việc được không?
bu-tak ha-na deu-ryo-dô dwel-kka-yô
Anh cứ nói thoải mái đi
pyon-ha-ge mal-sseum-ha-se-yô
Anh về nhà cẩn thận nhé
jô-sim-hi deu-ro-ga-se-yô
사랑·감정
애정 표현
Hôm nay em cũng hạnh phúc nhờ có anh.
ô-nưl-đô tang-xin tơ-kun-nê heng-bốc-két-xơ-yô
Anh yêu ơi, em yêu anh. Nhiều lắm.
cha-ghi-ya, xa-rang-he. ma-ni-ma-ni
Gặp được anh là điều tốt đẹp nhất trong đời em.
tang-xin-nưl man-nan kê ne in-seng-ê-xơ chê-il chal-han i-ri-ê-yô
당신을 만난 게 내 인생에서 제일 잘한 일이에요.
Nụ cười của anh đẹp nhất đấy.
tang-xin un-nưn mô-xư-bi chê-il ye-bơ-yô
Nắm tay dạo bộ ở sông Hàn thích quá.
xon chap-kô han-gang xan-che-ka-ni-ka nơ-mu chô-ta
Tối nay mình đi ăn phở mà anh thích nhé.
ô-nưl chơ-nyơ-gưn tang-xin-ni chô-a-ha-nưn xxal-guk-xu mơ-gư-rơ ka-yô
오늘 저녁은 당신이 좋아하는 쌀국수 먹으러 가요.
Với anh, em là người quý giá nhất trên đời.
tang-xi-nưn na-han-tê xê-xang-ê-xơ chê-il xô-chung-han xa-ra-mi-ya
당신은 나한테 세상에서 제일 소중한 사람이야.
Kỷ niệm ngày cưới mình đi Đà Nẵng du lịch đi.
u-ri kyơl-hôn-ki-nyơ-mi-rê ta-nang-ư-rô yơ-heng ka-cha
Ở bên anh thì một ngày trôi qua nhanh lắm.
tang-xi-ni-rang ka-chi it-xư-myơn ha-ru-ga kưm-bang ka-yô
당신이랑 같이 있으면 하루가 금방 가요.
Con mình sinh ra em mong nó giống anh.
u-ri a-ghi te-ơ-na-myơn tang-xin tal-mat-xư-myơn chô-kết-xơ
우리 아기 태어나면 당신 닮았으면 좋겠어.
그리움
Nhớ anh nên cả ngày em chỉ nghĩ về anh.
pô-gô xi-pơ-xơ ha-ru chông-il tang-xin xeng-gak-man het-xơ-yô
보고 싶어서 하루 종일 당신 생각만 했어요.
Em nhớ mẹ ở Việt Nam nhiều lắm.
pê-tư-na-mê kyê-xin ơm-ma-ga ma-ni pô-gô xi-pơ-yô
베트남에 계신 엄마가 많이 보고 싶어요.
Anh đi công tác nhà cứ trống trải làm sao.
tang-xin chul-chang ka-ni-ka chi-bi tơng bin kơt ka-ta-yô
당신 출장 가니까 집이 텅 빈 것 같아요.
Tự nhiên em thèm món ăn quê Hà Nội quá.
kô-hyang ha-nô-i ưm-xi-ki kap-cha-ki nơ-mu mơk-kô xi-pơ-yô
고향 하노이 음식이 갑자기 너무 먹고 싶어요.
Tự dưng em nhớ xóm làng hồi nhỏ.
ơ-ril te xal-đơn tông-nê-ga mun-đưk xeng-gang-na-yô
Em gọi vì nhớ nghe giọng anh.
tang-xin môk-xô-ri-ga đưt-kô xi-pơ-xơ chơn-hoa-het-xơ-yô
Đi ngang quán cà phê mình gặp lần đầu em lại nhớ.
u-ri chơ-ưm man-nat-đơn ka-pê chi-na-ga-ni-ka xeng-gang-nat-xơ-yô
우리 처음 만났던 카페 지나가니까 생각났어요.
Cứ đến ngày lễ Tết là em càng nhớ gia đình ở Việt Nam.
myơng-jơl-man tuê-myơn pê-tư-nam ka-jô-ki tơ kư-ri-uơ-yô
명절만 되면 베트남 가족이 더 그리워요.
위로
Mệt lắm phải không? Hôm nay để anh lo hết, em nghỉ đi.
him-đư-rơt-chi? ô-nư-rưn ne-ga ta he-jul-kê, puk xuy-ơ
힘들었지? 오늘은 내가 다 해줄게, 푹 쉬어.
Không sao đâu, ai mà chẳng có lúc sai.
kuen-cha-na-yô, xil-xu-nưn nu-gu-na ha-nưn kơ-ye-yô
Đừng lo lắng quá, lúc nào anh cũng ở bên em.
nơ-mu kơk-chơng-ha-chi ma, ne-ga hang-xang yơ-pê it-xưl-kê
너무 걱정하지 마, 내가 항상 옆에 있을게.
Chuyện nhà chồng làm em buồn hả? Để anh nói lại.
xi-đek il te-mu-nê xôk-xang-het-chi? ne-ga chal mal-hal-kê
시댁 일 때문에 속상했지? 내가 잘 말할게.
Đừng khóc, có anh đây mà. Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
ul-chi ma, ne-ga it-cha-na. ta chal-đuêl kơ-ya
울지 마, 내가 있잖아. 다 잘될 거야.
Tiếng Hàn còn chưa giỏi cũng không sao, từ từ là được.
han-guk-mal a-jik xơ-tul-lơ-đô kuen-cha-na, chơn-chơn-hi ha-myơn tuê
한국말 아직 서툴러도 괜찮아, 천천히 하면 돼.
Hôm nay phỏng vấn không tốt cũng không sao, cơ hội sẽ lại đến.
ô-nưl myơn-jơp chal an tuết-xơ-đô kuen-cha-na, ki-hoe-nưn tô oa
오늘 면접 잘 안 됐어도 괜찮아, 기회는 또 와.
Đau lắm hả? Anh đi bệnh viện với em, đừng lo.
ma-ni a-pa? pyơng-uơn ka-chi ka-jul-kê, kơk-chơng ma
많이 아파? 병원 같이 가줄게, 걱정 마.
Anh đang làm rất tốt rồi. Đừng tự trách mình nữa.
tang-xi-nưn chung-bun-hi chal-ha-gô it-xơ-yô. nơ-mu cha-che-ka-chi ma-yô
당신은 충분히 잘하고 있어요. 너무 자책하지 마요.
다툼 후 화해
Lúc nãy anh quá lời rồi. Anh xin lỗi thật lòng.
a-ka-nưn ne-ga xim-het-xơ. chin-xi-mư-rô mi-an-he
Thôi mình đừng giận nữa, đi ăn cơm đi.
u-ri kư-man hoa pul-gô pap mơ-gư-rơ ka-cha
Anh nói hơi quá phải không? Xin lỗi vì không hiểu lòng em.
ne ma-ri chôm chi-na-chyơt-chi? tang-xin ma-ưm mol-la-juơ-xơ mi-an-he
내 말이 좀 지나쳤지? 당신 마음 몰라줘서 미안해.
Cãi nhau xong cả ngày anh thấy trong lòng chẳng yên.
xa-u-gô na-xơ ha-ru chông-il ma-ư-mi an chô-at-xơ
싸우고 나서 하루 종일 마음이 안 좋았어.
Mình cùng nhường nhịn nhau một chút mà sống nhé.
u-ri xơ-rô chô-gưm-xik yang-bô-ha-myơn-xơ xal-cha
Anh hiểu em giận mà. Từ giờ anh không thế nữa, hứa đấy.
hoa-nan kơ i-he-he. i-jê an kư-rơl-kê, yak-xôk
화난 거 이해해. 이제 안 그럴게, 약속.
Cảm ơn anh đã xin lỗi trước. Em cũng có lỗi mà.
mơn-jơ xa-goa-he-juơ-xơ kô-ma-uơ. na-đô mi-an-het-xơ
먼저 사과해줘서 고마워. 나도 미안했어.
Sau này dù giận mình cũng nói chuyện tôn trọng nhau nhé.
u-ri a-pư-rô hoa-na-đô xơ-rô chôn-jung-ha-myơn-xơ ye-ki-ha-cha
우리 앞으로 화나도 서로 존중하면서 얘기하자.
감정 나눔
Dạo này anh có tâm sự gì không? Cứ nói thoải mái với em.
yô-jưm mu-xưn kô-min it-xơ-yô? na-han-tê pyơn-ha-gê mal-he-yô
요즘 무슨 고민 있어요? 나한테 편하게 말해요.
Nói thật thì dạo này em thấy hơi cô đơn.
xol-chi-ki mal-ha-myơn yô-jưm chôm oe-rô-uơt-xơ-yô
Em thích vì chuyện gì cũng có thể kể hết cho anh nghe.
tang-xin-han-tê-nưn muơ-đưn-ji ta ye-ki-hal xu it-xơ-xơ chô-a-yô
당신한테는 뭐든지 다 얘기할 수 있어서 좋아요.
Thật ra lúc nãy nghe câu đó em hơi chạnh lòng.
xa-xil a-ka kư mal đưt-kô chôm xơ-un-het-xơ-yô
Hôm nay ở công ty anh căng thẳng dữ lắm.
ô-nưl hoe-xa-ê-xơ chơng-mal xư-tư-rê-xư ma-ni pa-đat-xơ
오늘 회사에서 정말 스트레스 많이 받았어.
Thấy anh có vẻ không vui em cũng thấy bận lòng.
tang-xin ki-bu-ni an chô-a pô-yơ-xơ na-đô xin-gyơng xxư-yơ-yô
당신 기분이 안 좋아 보여서 나도 신경 쓰여요.
Trước khi ngủ mình dành thời gian kể chuyện trong ngày nhé.
u-ri cha-ki chơ-nê ha-ru it-xơt-đơn il ye-ki-ha-nưn xi-gan kat-cha
우리 자기 전에 하루 있었던 일 얘기하는 시간 갖자.
Em xin lỗi vì ít khi bày tỏ lòng biết ơn với anh.
kô-ma-un ma-ư-mưl cha-ju pyô-hyơn môt he-xơ mi-an-he-yô
고마운 마음을 자주 표현 못 해서 미안해요.
Anh chịu lắng nghe nên lòng em nhẹ hẳn đi.
tang-xi-ni ne ye-ki tư-rơ-juơ-xơ ma-ư-mi han-gyơl ka-byơ-uơ-jyơt-xơ
당신이 내 얘기 들어줘서 마음이 한결 가벼워졌어.
Có chuyện buồn thì đừng chịu một mình, hãy nói với anh.
him-đưn il it-xư-myơn hôn-cha cham-chi mal-gô na-han-tê mal-he-juơ
힘든 일 있으면 혼자 참지 말고 나한테 말해줘.
Hai đứa mình đang dần hòa hợp nên từ từ cũng được.
u-ri tu-ri ma-ưm mat-chuơ-ga-nưn kơ-ni-ka chơn-chơn-hi he-đô tuê
우리 둘이 마음 맞춰가는 거니까 천천히 해도 돼.
이동·교통
길 묻기
Xin lỗi, ga tàu điện ngầm gần đây ở đâu ạ?
sil-lye-ji-man, i geun-cheo-e ji-ha-chol-yo-gi o-di-ye-yô?
실례지만, 이 근처에 지하철역이 어디예요?
Từ đây đến E-Mart đi thế nào ạ?
yo-gi-so i-ma-teu ga-ryo-myon o-tto-ke ga-yô?
Từ đây đi bộ mất bao lâu ạ?
yo-gi-so go-ro-so ol-ma-na gol-lyo-yô?
Đường này đúng không ạ? Hình như em bị lạc đường rồi.
i gi-ri ma-ja-yô? je-ga gi-reul i-reun got ga-ta-yô.
이 길이 맞아요? 제가 길을 잃은 것 같아요.
Anh có biết đi đến địa chỉ này thế nào không ạ?
hok-si i ju-xo o-tto-ke ga-neun-ji a-xe-yô?
Nhà vệ sinh ở phía nào ạ?
hwa-jang-si-ri o-neu jjo-ge i-sso-yô?
Mình ơi, giờ mình đang ở khoảng đâu rồi?
yo-bô, u-ri ji-geum o-di-jjeum on go-ya?
Anh thấy cửa hàng tiện lợi kia không? Ngay bên cạnh đó ạ.
jo-gi pyo-nui-jom bo-i-jyô? geu yo-pi-e-yô.
Em cũng mới đến đây lần đầu nên không rõ lắm.
jo-dô yo-gi cho-eu-mi-ra jal mo-reu-ge-sso-yô.
대중교통 / 지하철·버스
Đi ga Gangnam thì phải đi tuyến số mấy ạ?
gang-nam-yok ga-ryo-myon myot ho-son ta-ya dwe-yô?
Từ đây còn phải đi thêm mấy ga nữa ạ?
yo-gi-so myot jong-go-jang do ga-ya dwe-yô?
Ga này mình phải đổi tàu ạ.
i-bon yo-ge-so ga-ra-ta-ya he-yô.
Xe buýt này có dừng trước Tòa thị chính không ạ?
i bo-seu si-chong a-pe so-yô?
Hình như thẻ giao thông hết tiền rồi ạ.
gyo-tong-ka-deu ja-ne-gi bu-jo-kan got ga-ta-yô.
Nạp tiền thẻ giao thông ở đâu ạ?
gyo-tong-ka-deu o-di-so chung-jon-he-yô?
myot bon chul-gu-ro na-ga-ya dwe-yô?
Chuyến cuối cùng lúc mấy giờ ạ?
mak-cha-ga myot si-ye-yô?
Xe buýt tiếp theo mấy phút nữa đến ạ?
da-eum bo-seu-neun myot bun dwi-e wa-yô?
Đến nơi anh nói nhé, em cứ ngồi đi.
ne-ril tte ma-re-jul-ge, an-ja i-sso.
Tàu này có đi đến sân bay Incheon không ạ?
i ji-ha-chol in-chon-gong-hang-kka-ji ga-yô?
Có một chỗ trống rồi, mời ngồi đây ạ.
ja-ri ha-na na-sso-yô, yo-gi an-jeu-se-yô.
Hình như mình đi ngược chiều rồi.
u-ri ban-de bang-hyang-eu-ro tan got ga-ta.
택시
Bác tài ơi, cho tôi đến ga Seoul ạ.
gi-sa-nim, so-ul-yo-geu-ro ga-ju-se-yô.
Cho tôi đến địa chỉ này ạ.
yo-gi i ju-xo-ro ga-ju-se-yô.
Đến sân bay hết khoảng bao nhiêu tiền ạ?
gong-hang-kka-ji ol-ma-na na-wa-yô?
Tôi hơi gấp, bác đi nhanh giúp tôi với ạ.
jo-geum geu-pe-so-yô, jom so-dul-lo ju-se-yô.
Cho tôi xuống ở đèn giao thông phía trước ạ.
jo ap sin-ho-deung-e-so se-wo ju-se-yô.
Tôi xuống ở đây. Trả thẻ được không ạ?
yo-gi-so ne-ril-ge-yô. ka-deu dwe-na-yô?
Cho tôi xin hóa đơn được không ạ?
yong-su-jeung jom ju-si-ge-sso-yô?
Bác mở cốp giúp tôi với, tôi có hành lý ạ.
teu-rong-keu jom yo-ro ju-si-ge-sso-yô? ji-mi i-sso-so-yô.
트렁크 좀 열어 주시겠어요? 짐이 있어서요.
Bác bật điều hòa giúp tôi được không ạ?
e-o-kon jom kyo ju-sil su i-sso-yô?
Anh gọi Kakao Taxi nhé, em chờ chút.
ka-ka-o-tek-si-ro bu-reul-ge, jo-geum-man gi-da-ryo.
Đường kẹt xe quá. Bác đi đường khác giúp tôi ạ.
gi-ri ma-ni ma-ki-ne-yô. da-reun gil-lo ga-ju-se-yô.
길이 많이 막히네요. 다른 길로 가주세요.
방향 안내
Từ đây anh cứ đi thẳng ạ.
yo-gi-so jjuk jik-jin-ha-se-yô.
Đến ngã tư kia thì rẽ phải ạ.
jo sa-go-ri-e-so o-reun-jjo-geu-ro do-se-yô.
Đến đèn tiếp theo thì rẽ trái ạ.
da-eum sin-ho-e-so wen-jjo-geu-ro kko-kkeu-se-yô.
Qua vạch sang đường rồi bên trái là tới ạ.
hweng-dan-bo-do gon-no-so wen-jjo-ge i-sso-yô.
Đi qua hầm ngầm là thấy ngay ạ.
ji-ha-do-ro gon-no-ga-myon ba-ro bo-yo-yô.
Đi thêm một chút nữa là bên phải ạ.
jo-geum-man do ga-myon o-reun-jjo-ge i-sso-yô.
Đi sai hướng rồi, phải quay lại ạ.
bang-hyang-i ban-de-ye-yô, dwi-ro do-ra-ga-ya he-yô.
Thang máy ở góc phía bên kia ạ.
el-li-be-i-to-neun jo-jjok mo-tung-i-e i-sso-yô.
Bãi đỗ xe ở tầng hầm của tòa nhà ạ.
ju-cha-jang-eun gon-mul ji-ha-e i-sso-yô.
Anh mở định vị đi, em đọc địa chỉ giúp anh.
ne-bi jjik-go gal-ge, ju-xo jom bul-lo-jwo.
Ở bên kia đường ạ, anh chờ đèn nhé.
gil gon-no-pyo-ne i-sso-yô, sin-ho gi-da-ri-se-yô.
Sắp đến rồi ạ, anh thấy biển hiệu màu xanh kia không?
go-ui da wa-sso-yô, jo pa-ran gan-pan bo-i-jyô?
거의 다 왔어요, 저 파란 간판 보이죠?
Đường lên dốc nên có thể hơi mệt một chút ạ.
o-reu-mak-gi-ri-ra jo-geum him-deul su i-sso-yô.
전화·연락
전화 걸고 받기
yo-bô-xê-yô, nu-gu-xê-yô?
Bây giờ nói chuyện điện thoại được không?
chi-gưm thông-hoa goen-cha-na-yô?
Chờ chút, tôi nghe không rõ.
cham-kan-man-yô, xô-ri-ga chal an dưl-lyo-yô
Mình ơi, anh đang lái xe. Lát nữa gọi lại nhé.
yo-bô, na chi-gưm un-jon chung-i-ya. i-ta chon-hoa-hal-ge
여보, 나 지금 운전 중이야. 이따 전화할게.
chon-hoa chal-mot go-syo-so-yô
Đổ chuông mà không nghe máy.
xin-hô-nưn ga-nưn-đê an ban-nê
Máy bận nên lát nữa tôi gọi lại.
thông-hoa chung-i-ra na-chung-ê đa-xi gol-ge-yô
Sắp hết pin nên chắc sẽ bị cúp máy.
be-to-ri-ga op-so-so got kưn-gil got ga-ta-yô
Có điện thoại của mẹ gọi đến đấy.
om-ma-han-thê chon-hoa wat-so-so
Gọi video đi, em muốn thấy mặt.
yong-xang-thông-hoa-rô ha-ja, ol-gul bô-gô xi-po
Nghe giọng anh thích thật.
môk-xô-ri đưl-ư-ni-ka chô-ta
Cúp máy nhé, lát nữa nói chuyện tiếp.
kư-nưl-ge-yô, na-chung-ê tô thông-hoa-he-yô
약속 잡기
Cuối tuần này em có thời gian không?
i-bon chu-ma-rê xi-gan i-so-yô?
Tối thứ Bảy mình ăn cơm cùng nhau nhé?
thô-yô-il cho-nyo-gê ga-chi bap mo-gưl-le?
Mấy giờ mình gặp nhau nhé?
myot xi-ê man-nal-ka-yô?
Gặp nhau ở cửa số 2 ga Gangnam nhé.
gang-nam-yok i-bon chul-gu-ê-so boa-yô
Xin lỗi, dời hẹn một chút được không?
mi-an-han-đê yak-xô-gưl chôm mi-ryo-đô đoel-ka-yô?
Ngày mai tôi có hẹn khám bệnh nên không đi được.
ne-il byong-won yê-ya-gi i-so-so mot ga-yô
Vậy dời sang tuần sau nhé?
gư-rom đa-ưm chu-rô mi-rul-ka-yô?
Dẫn bọn trẻ đi công viên giải trí nhé?
e-đưl đê-ri-gô nô-ri-gông-won gal-ka?
Mình cùng đi siêu thị mua đồ nhé.
chang bô-ro ma-thư-ê ga-chi ga-yô
Chắc tôi sẽ đến trễ giờ hẹn.
yak-xôk xi-ga-nê nư-jưl got ga-ta-yô
Sinh nhật mẹ, khi nào mình đến thăm nhé?
o-mo-nim xeng-xi-nin-đê on-jê cha-ja-boel-ka-yô?
Hôm đó tôi có hẹn trước nên không được.
gư-na-rưn xo-nya-gi i-so-so an đoe-yô
메시지
Đến nơi thì nhắn tin cho anh nhé.
đô-cha-ka-myon mun-ja bô-ne
Em xem KakaoTalk chưa?
ka-thôk hoa-gin-he-so?
Không thấy trả lời, chắc đang bận.
đap-jang-i om-nê, ba-pưn-ga boa
Anh gửi ảnh rồi, xem thử nhé.
xa-jin bô-ne-xư-ni-ka hoa-gin-he boa
Đừng đọc rồi lơ, trả lời anh chút đi.
il-xip-ha-ji mal-gô đap chôm he-jwo
Lát nữa tôi nhắn địa chỉ cho anh.
na-chung-ê mun-ja-rô chu-xô bô-ne-jul-ge-yô
Sticker dễ thương quá.
i-mô-thi-kôn no-mu gwi-yop-ta
Anh gõ nhầm rồi, gửi lại nhé.
ô-tha na-so, đa-xi bô-nel-ge
Tôi đã đăng ảnh lên nhóm chat.
đan-thôk-bang-ê xa-jin ôl-lyo-so-yô
Sao không xem tin nhắn? Anh lo lắm đấy.
mê-xi-ji we an boa? gok-jong-het-ja-na
Nói chuyện bằng voice talk đi.
bô-i-xư-thô-gư-rô ye-gi-ha-ja
안부
Dạo này anh sống thế nào?
yô-jưm o-to-kê chi-ne-yô?
Em ăn uống đầy đủ chứ?
ba-bưn chal cheng-gyo mok-gô i-so?
Gia đình ở Việt Nam vẫn khỏe cả chứ?
bê-thư-nam ga-jôk-đư-rưn đa chal gyê-xi-jô?
Nghe nói bị cảm à? Người thấy sao rồi?
gam-gi gol-lyot-ta-myo? mô-mưn chôm o-te?
Lâu rồi mới nghe, nghe giọng vui quá.
ô-ren-ma-ni-ê-yô, môk-xô-ri đưl-ư-ni ban-ga-wo-yô
Cho tôi gửi lời hỏi thăm mẹ nhé.
o-mo-nim-kê an-bu chon-he chu-xê-yô
Chắc bé lớn nhiều rồi, nhớ quá.
e-gi ma-ni ko-get-ta, bô-gô xi-po
Đừng gắng sức, nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
mu-ri-ha-ji mal-gô puk xwi-o-yô
Không có chuyện gì chứ? Giọng nghe không ổn.
byo-ril op-ji? môk-xô-ri-ga an chô-a bô-yo
Ngày lễ mà không về quê được, tiếc nhỉ?
myong-jo-rin-đê gô-hyang-ê mot ga-so a-xwip-jô?
Lần sau về Việt Nam mình cùng đi nhé.
đa-ư-mê bê-thư-nam gal te ga-chi ga-ja
가족·호칭
시부모님께 인사
Mẹ ơi, mẹ ngủ ngon không ạ?
ơ-mơ-nim, an-nyơng-hi chu-mu-xyơ-xơ-yô
Bố ơi, bố ăn cơm chưa ạ?
a-bơ-nim, chin-chi tư-xyơ-xơ-yô
Mẹ ơi, để con giúp mẹ.
ơ-mơ-nim, che-ga tô-oa-tư-ril-ge-yô
Mẹ ơi, hôm nay con nấu gì cho mẹ ạ?
ơ-mơ-nim, ô-nưl muơ he tư-ril-ka-yô
Bố ơi, sức khỏe bố dạo này thế nào ạ?
a-bơ-nim, kơn-gang-ưn ơ-tơ-xe-yô
Mẹ ơi, mẹ dạy con muối kim chi với ạ.
ơ-mơ-nim, kim-chi tam-gư-nưn kơt chôm ka-rư-chyơ chu-xe-yô
어머님, 김치 담그는 것 좀 가르쳐 주세요.
Bố ơi, bố về cẩn thận nhé.
a-bơ-nim, chô-xim-hi tư-rơ-ga-xe-yô
Mẹ ơi, lần sau con lại đến ạ.
ơ-mơ-nim, ta-ư-me tô ôl-ge-yô
Mẹ ơi, mẹ ăn có ngon miệng không ạ?
ơ-mơ-nim, ma-xit-ke tư-xyơ-xơ-yô
처가·친정 가족과 대화
Mẹ ơi, con sẽ chăm sóc tốt cho con gái mẹ ạ.
chang-mô-nim, tal-ưn che-ga chal cheng-gil-ge-yô
Bố ơi, con xin mời bố một chén rượu ạ.
chang-in-ơ-rưn, xul han-chan ôl-li-get-xưm-ni-ta
Mình ơi, khi nào chúng ta về nhà ngoại?
u-ri chin-chơng-e ơn-che kal-ka?
Đồ ăn mẹ vợ gửi ngon thật đấy ạ.
chang-mô-nim-i bô-ne-chu-xin ưm-xik chơng-mal ma-xi-xơ-yô
Cậu ơi, lâu rồi không gặp.
chơ-nam, ô-ren-man-i-e-yô
chơ-che, chal chi-ne-xơ-yô?
Cho anh gửi lời hỏi thăm bố mẹ em nhé.
chin-chơng pu-mô-nim-ke an-bu chơn-he chu-xe-yô
Bố ơi, cuối tuần này con sẽ đến thăm bố ạ.
chang-in-ơ-rưn, i-bơn chu-mal-e cha-cha-buêl-ge-yô
Gia đình bên vợ ấm áp thật.
chơ-ga xik-ku-tưl-i cham ta-tưt-he-yô
명절 인사
xe-he pôk man-i pa-tư-xe-yô
Mẹ ơi, chúc mẹ đón Tết vui vẻ ạ.
ơ-mơ-nim, xơl-lal chal pô-ne-xe-yô
Bà ơi, cháu xin chúc Tết bà ạ.
hal-mơ-ni, xe-be tư-ril-ge-yô
Trung thu mẹ đón có vui không ạ?
chu-xơk chal pô-ne-xyơ-xơ-yô?
Cả gia đình sum họp thật vui.
ôn ka-chôk-i mô-yơ-xơ chô-a-yô
Con giúp mẹ làm bánh songpyeon ạ.
xông-pyơn man-dư-nưn kơt tô-oa-tư-ril-ge-yô
Con giúp mẹ chuẩn bị mâm cúng nhé?
cha-rye chun-bi tô-oa-tư-ril-ka-yô?
Chúc mẹ năm nay mạnh khỏe ạ.
ôl-he-tô kơn-gang-ha-xe-yô
Chúc cả nhà đón lễ Tết hạnh phúc ạ.
ka-chôk mô-tu heng-bôk-han myơng-chơl pô-ne-xe-yô
Canh bánh gạo ngon thật ạ.
tơk-kuk chơng-mal ma-xi-xơ-yô
효도와 안부
Con luôn biết ơn bố mẹ ạ.
pu-mô-nim, nưl kam-xa-ham-ni-ta
Con biếu bố mẹ tiền tiêu vặt ạ.
che-ga yông-tôn tư-ril-ge-yô
Mẹ ơi, mẹ đừng làm quá sức nhé.
ơ-mơ-nim, mu-ri-ha-chi ma-xe-yô
Con lo nhất là sức khỏe của bố mẹ.
pu-mô-nim kơn-gang-i che-il kơk-chơng-i-e-yô
Dịp lễ mình đưa bố mẹ đi du lịch nhé?
myơng-chơl-e pu-mô-nim mô-xi-gô yơ-heng kal-ka-yô?
Mẹ ơi, con đưa mẹ đi bệnh viện ạ.
ơ-mơ-nim, pyơng-uơn-e ka-chi ka tư-ril-ge-yô
Con xin lỗi vì ít liên lạc với bố mẹ.
cha-chu yơl-lak môt tư-ryơ chuê-xông-he-yô
Con sẽ không quên ơn bố mẹ.
pu-mô-nim ưn-hye it-chi an-ưl-ge-yô
Bố mẹ sống thật lâu và khỏe mạnh nhé ạ.
ô-re-ô-re kơn-gang-ha-xe-yô
가족 호칭과 소개
Đây là chồng của tôi ạ.
i-chôk-ưn che nam-pyơn-i-e-yô
Đây là em chồng của tôi.
u-ri xi-nu-i-ye-yô
kưn-a-bơ-chi-ke in-xa-tư-ri-xe-yô
Con qua nhà chú một chút ạ.
cha-gưn-a-bơ-chi tek-e ta-nyơ-ôl-ge-yô
Con đã gọi điện cho dì rồi ạ.
i-mô-ke chơn-hoa-tư-ryơ-xơ-yô
Cậu ơi, mời ngồi đây ạ.
xam-chôn, yơ-gi an-chư-xe-yô
Con sẽ cố gắng hết sức làm một nàng dâu tốt ạ.
myơ-nư-ri-rô-xơ chuê-xơn-ưl ta-hal-ge-yô
일상생활
아침·저녁 대화
Hôm nay cũng cố lên nhé
ô-neul ha-ru-đô him-ne-yô
Hôm nay của anh thế nào?
ô-neul ha-ru o-tte-sso-yô
chal cha-yô, chô-eun kkum kkwo-yô
집안일
Rửa bát để anh làm cho
xol-go-chi-neun ne-ga hal-kê-yô
Phơi đồ giúp em được không?
ppal-le chôm no-ro chul-le-yô
chong-xô-gi đôl-lil-kê-yô
sseu-rê-gi chôm bo-ryo chwo-yô
bang chong-xô ga-chi he-yô
Ai dọn nhà vệ sinh đây?
hwa-chang-xil chong-xô nu-ga hal-kka-yô
ba-đak chôm đa-kka chwo-yô
chi-bi kke-kkeut-he-so chô-a-yô
식사
ô-neul cho-nyok mwo mo-geul-kka-yô
Món ăn kèm ngon thật đấy
ban-cha-ni chong-mal ma-xi-sso-yô
be-đal xi-kyo mo-geul-kka-yô
Em ăn no rồi, cảm ơn anh
chal mo-got-seum-ni-đa
휴식
ga-chi đeu-ra-ma bôl-kka-yô
Em muốn nằm nghỉ trên ghế sofa
xô-pa-ê-so chôm nup-gô xi-po-yô
Hôm nay chẳng muốn làm gì cả
ô-neu-reun a-mu-got-đô ha-gi xi-ro-yô
Em ngủ trưa một lát nhé
cham-kkan nat-cham chal-kê-yô
xan-chek-ha-ro na-gal-kka-yô
eu-mak chôm teu-ro chwo-yô
주말 계획
Cuối tuần này làm gì nhỉ?
i-bon chu-ma-rê mwo hal-kka-yô
Em muốn ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái
chi-bê-so puk swi-gô xi-po-yô
Ra sông Hàn đi dạo nhé
han-gang-ê ga-so xan-chek-he-yô
Cuối tuần em muốn ngủ nướng
chu-ma-rê neut-cham cha-gô xi-po-yô
Thử đến quán cà phê gần đây nhé?
geun-cho ka-pê-ê ga bôl-kka-yô
Cuối tuần sau mình đi du lịch nhé
đa-eum chu-ma-ren yo-heng ga-yô
쇼핑·시장
시장·마트 가기
Hôm nay đi chợ cùng nhau nhé?
o-neul ga-chi si-jang gal-le-yô
Đi siêu thị mua gì vậy?
ma-teu-e muo sa-reo ga-yô
Anh/em mang giỏ đi chợ chưa?
jang-ba-gu-ni cheng-gyeo-sseo-yô
Gần đây có siêu thị lớn không?
geun-cheo-e keun ma-teu-ga i-sseo-yô
E-Mart có xa đây không?
i-ma-teu-ga yeo-gi-seo meo-reo-yô
Chợ truyền thống hàng rẻ hơn
jae-rae-si-jang-i mul-geo-ni deo ssa-yô
Hôm nay tôi sẽ đi chợ mua đồ
o-neul jang bo-reo gal geo-ye-yô
Cần mua ít đồ cho bữa tối
jeo-nyeok-geo-ri jom sa-ya hae-yô
Em/anh lấy một xe đẩy nhé
ka-teu ha-na ga-jyeo-ol-ge-yô
Xem có gì đang giảm giá không
se-il-ha-neun geo it-na bua-yô
Mình đi tham quan chợ Nam Dae Mun nhé
nam-dae-mun-si-jang gu-gyeong ga-yô
Nhân tiện đi chợ mua cả trái cây nhé
jang bo-neun gi-me gua-il-do sa-yô
물건 찾기
gan-jang eo-neu ko-neo-e i-sseo-yô
ra-myeo-neun myeot beon ko-neo-ye-yô
Tìm giúp em/anh kim chi này được không?
i gim-chi jom cha-ja jul-le-yô
Không biết cải thảo ở đâu
bae-chu-ga eo-di in-neun-ji mo-reu-ge-sseo-yô
sin-seon-han chae-so-neun eo-neu jjo-gi-e-yô
ssa-reun ji-ha il-cheung-e i-sseo-yô
Có màu khác ngoài cái này không?
i-geo mal-go da-reun saek i-sseo-yô
deo keun sa-i-jeu it-na-yô
Cá này hôm nay mới về à?
i saeng-seon o-neul deu-reo-on geo-ye-yô
Hạn sử dụng ghi ở đâu?
yu-tong-gi-han eo-di-e jeo-kyeo i-sseo-yô
가격 흥정
Cái này bao nhiêu tiền?
i-geo eol-ma-ye-yô
Bớt cho tôi một chút nhé
jo-geum kka-kka ju-se-yô
Không rẻ hơn được sao?
jom deo ssa-ge an dwae-yô
Mua nhiều có bớt không?
ma-ni sa-myeon kka-kka jwo-yô
Mua hai cái thì bao nhiêu?
du gae sa-myeon eol-ma-ye-yô
Bán cho tôi mười nghìn won đi
man wo-ne ju-se-yô
Cho thêm một cái nữa nhé
deo-meu-ro ha-na deo ju-se-yô
Trả tiền mặt có giảm không?
hyeon-geu-meu-ro nae-myeon ha-rin-dwae-yô
i-ge je-il ssan geo-ye-yô
da-reun de-neun deo ssa-deon-de-yô
계산·결제
Tất cả bao nhiêu tiền?
da hae-seo eol-ma-ye-yô
hyeon-geu-meu-ro nael-ge-yô
Trả lại tiền thừa cho tôi
geo-seu-reum-don ju-se-yô
Tích điểm giúp tôi nhé
po-in-teu jeong-ni-pae ju-se-yô
bong-tu-neun dwae-sseo-yô
Tính tiền riêng giúp tôi
tta-ro-tta-ro gye-san-hae ju-se-yô
Hình như tính tiền sai rồi
gye-sa-ni jal-mot-doen geot ga-ta-yô
병원·건강
증상 설명
Tôi chảy nước mũi và nghẹt mũi
kôn-mu-ri na-gô kô-ga ma-kyơ-xơ-yô
Tôi bị nhức mỏi toàn thân
ôn-mô-mi ssu-syơ-yô
Tôi bị chóng mặt và buồn nôn
ơ-ji-rơp-gô sô-ghi me-xư-cơ-uơ-yô
Hình như tôi bị cảm rồi
gam-ghi-e gơl-lin gơt ga-ta-yô
병원 접수·진료
Tôi đến để đăng ký khám
chơp-su-ha-ryơ-gô wa-xơ-yô
Tôi chưa đặt hẹn, có thể khám được không?
ye-yak an hen-nưn-đe chin-ryô ba-đưl su i-xơ-yô
Đây là thẻ bảo hiểm y tế của tôi
gơn-gang-bô-hơm-chưng yơ-ghi i-xơ-yô
Tôi đưa thẻ đăng ký người nước ngoài luôn nhé?
we-gu-ghin đưng-nôk-chưng-đô đư-ril-kka-yô
Tôi phải chờ bao lâu ạ?
ơl-ma-na ki-đa-ryơ-ya he-yô
Tiền khám là bao nhiêu ạ?
chin-ryô-bi-ga ơl-ma-ye-yô
Tôi cần người phiên dịch
tông-yơ-ghi pi-ryô-he-yô
Tôi không giỏi tiếng Hàn
han-gung-ma-rưl chal mô-te-yô
Xin hãy nói triệu chứng chậm lại giúp tôi
chưng-sang-ưl chơn-chơn-hi mal-he chu-xe-yô
Tôi có thể nhận giấy chẩn đoán không?
chin-đan-xơ-rưl ba-đưl su i-xơ-yô
Lần khám tiếp theo là khi nào ạ?
đa-ưm chin-ryô-nưn ơn-je-ye-yô
약국·약
Đây là đơn thuốc của tôi
chơ-bang-chơn yơ-ghi i-xơ-yô
Có thuốc hạ sốt không ạ?
he-yơl-che i-xơ-yô
Thuốc này uống như thế nào ạ?
i ya-gưn ơ-ttơ-ke mơ-gơ-yô
Một ngày uống mấy lần ạ?
ha-ru-e myơt bơn mơ-gơ-yô
Cho tôi thêm thuốc tiêu hóa
sô-hwa-che-đô chu-xe-yô
Cho tôi băng cá nhân và thuốc sát trùng
ban-chang-gô-rang sô-đông-nyak chu-xe-yô
Tôi đang mang thai, uống được không ạ?
im-sin chung-in-đe mơ-gơ-đô đwe-yô
Thuốc có tác dụng phụ không ạ?
bu-cha-gyông-i i-xơ-yô
Không có đơn cũng mua được không ạ?
chơ-bang-chơn ơp-si sal su i-xơ-yô
아플 때 돌봄
Anh/em sẽ nấu cháo cho
chuk kkư-ryơ chul-ge-yô
Đến giờ uống thuốc rồi
yak mơ-gưl si-ga-ni-e-yô
Uống nhiều nước vào nhé
mul ma-ni ma-syơ-yô
Để anh/em sờ trán chút nhé
i-ma chôm chi-pơ bôl-ge-yô
Nghỉ ngơi cho khỏe nhé
puk swi-ơ-yô
Anh/em sẽ đi bệnh viện cùng
byơng-wo-ne ga-chi ga chul-ge-yô
Nếu đau nhiều thì đi phòng cấp cứu nhé
ma-ni a-pư-myơn ưng-gưp-sil ga-yô
Đừng gắng sức, nằm nghỉ một chút đi
mu-ri-ha-ji mal-gô chôm nu-wo i-xơ-yô
음식·식당
식당에서 주문하기
Cho tôi gọi món ở đây.
yeo-gi ju-mun-hal-kke-yô
Quán này món gì ngon nhất?
i jip mwo-ga je-il ma-si-sseo-yô
Em ơi, cho thêm nước ở đây.
jeo-gi-yô, yeo-gi mul jom deo ju-se-yô
Cho tôi thêm một cái này.
i-geo ha-na deo ju-se-yô
Cho tôi thêm món ăn kèm.
ban-chan jom deo ju-se-yô
yeo-gi-seo meok-kkô gal-kke-yô
Cho tôi xem thực đơn được không?
me-nyu-pan jom bol su i-sseul-kka-yô
Làm bớt cay được không?
deol maep-kke hae-ju-sil su i-sseo-yô
맛 표현하기
Nước dùng có vị chua chua.
gung-mu-ri sae-kôm-hae-yô
i eu-mi-geun dam-bae-kae-yô
Món này hợp khẩu vị lắm.
i-geo i-be ttak ma-ja-yô
한국 음식 이야기
Tối nay ăn canh kimchi nhé?
ô-neul jeo-nyeo-geun gim-chi-jji-gae eo-ttae-yô
Mình nướng thịt ba chỉ ăn nhé?
sam-gyeop-ssal gu-wo meo-geul-kka
Tôi thích nhất là tteokbokki cay.
jeo-neun mae-un tteok-ppo-kki-reul je-il jô-a-hae-yô
Cơm trộn quán này nổi tiếng lắm.
i jip bi-bim-ba-bi jeong-mal yu-myeong-hae-yô
Tôi uống hết cả nước mì lạnh.
naeng-myeon gung-mul-kka-ji da ma-syeo-sseo-yô
Miến trộn japchae lễ nào cũng ăn.
jap-chae-neun myeong-jeol-ma-da kkok meo-geo-yô
Gọi một phần canh đậu hũ non nhé?
sun-du-bu-jji-gae ha-na si-kil-kka-yô
Gimbap là số một khi đi dã ngoại.
gim-ba-beun sô-pung gal ttae chwe-gô-ye-yô
Hôm nay gà rán với một cốc bia nhé?
ô-neu-reun chi-ki-ne maek-jju han-jan eo-ttae
베트남 음식 이야기
Hôm nay tôi muốn ăn phở.
ô-neu-reun ssal-kkuk-ssu-ga meok-kkô si-peo-yô
Mua giúp một ổ bánh mì nhé?
ban-mi ha-na sa-da jul-lae
Bún chả ngon là nhờ nước chấm.
bun-jja-neun sô-seu-ga saeng-myeong-i-e-yô
Mùa hè ăn gỏi cuốn là hợp nhất.
yeo-reu-men wol-nam-ssa-mi tta-gi-e-yô
Nước phở này đậm đà thật.
i ssal-kkuk-ssu gung-mu-ri jin-jja jin-hae-yô
Bánh xèo hơi giống buchimgae Hàn Quốc.
ban-sse-ô-neun bu-chim-gae-rang bi-seu-tae-yô
kkeom-seung-i jeong-mal deun-deun-hae-yô
Cà phê Việt phải có sữa đặc mới ngon.
be-teu-nam keo-pi-neun yeo-nyu-reul neo-eo-ya ma-si-sseo-yô
Tôi nhớ món bún bò Huế mẹ nấu.
chin-jeong-e-seo meok-tteon bun-bô-hu-e-ga geu-ri-wo-yô
식성과 식습관
Tôi không ăn được rau mùi.
jeo-neun gô-su-reul môt meo-geo-yô
jeo-neun chae-si-geul hae-yô
Anh ăn cay giỏi thật đấy.
ja-gi-neun mae-un geo jin-jja jal meong-ne
Tôi thường không ăn sáng.
jeo-neun a-chi-meul an meong-neun pyeo-ni-e-yô
Tôi bị dị ứng hải sản.
jeo-neun hae-san-mul al-le-reu-gi-ga i-sseo-yô
Tôi không thích đồ ngọt lắm.
jeo-neun dan eu-mi-geul byeol-lô an jô-a-hae-yô
Nhất định phải ăn cơm đầy đủ đấy.
ba-beun kkok chaeng-gyeo meo-geo-ya hae
Mình hợp khẩu vị nhau nên thích ghê.
u-ri im-ma-si jal ma-ja-seo jô-a-yô
육아·자녀
아기 돌봄
Phải thay tã cho em bé rồi.
a-ghi ki-jo-quy ga-ra-ya he-yô
Pha sữa bột giúp em được không?
bun-yu jôm ta jul-le-yô
Hình như em bé bị sốt.
a-ghi-ga yo-ri na-nun got ga-ta-yô
a-ghi jôm je-uo jul-ge-yô
Em bé khóc suốt đêm nên không ngủ được.
a-ghi-ga bam-se u-ro-so ja-mul môt ja-sso-yô
i-yu-xic man-du-ro nua-sso-yô
Đến giờ tắm cho em bé rồi.
a-ghi mô-gyôc xi-khil xi-ga-ni-e-yô
Bé nhà mình mọc răng rồi!
u-ri a-ghi i-ga na-sso-yô
Phải đưa bé đi tiêm phòng.
a-ghi ye-bang-jop-jông ha-ro ga-ya he-yô
Lúc bé ngủ trưa mình nghỉ một chút đi.
a-ghi nat-jam ja-nun đông-an jôm xuy-o-yô
유치원·학교
Hôm nay anh đưa con đi mẫu giáo được không?
ô-nul a-i yu-chi-uon đe-ryo-đa-jul su i-sso-yô
Anh chuẩn bị đồ dùng cho con chưa?
a-i jun-bi-mul chen-gyo-sso-yô
Hôm nay ở trường mẫu giáo con làm gì?
ô-nul yu-chi-uo-ne-so muo he-sso
Ngày mai có buổi họp phụ huynh.
ne-il hac-bu-mô sang-đa-mi i-sso-yô
Anh xem sổ liên lạc của con chưa?
a-i al-lim-jang huac-in-he-sso-yô
Phải đóng tiền ăn trưa mà em quên mất.
gup-xic-bi ne-ya ha-nun-đe kam-bak-he-sso-yô
Nghe nói con cãi nhau với bạn ở trường.
a-i-ga hac-gyô-e-so chin-gu-rang sa-uot-de-yô
Mai con đi dã ngoại nên phải làm kimbap.
ne-il sô-pung-i-ra kim-bap sa-ya he-yô
Lớp con mình cũng có bạn người Việt.
u-ri a-i ba-ne be-tu-nam chin-gu-đô i-sso-yô
자녀 교육
Con làm bài tập xong chưa?
suc-je đa he-sso
Hôm nay học tiếng Hàn với mẹ nhé.
ô-nu-run om-ma-rang han-gu-go gông-bu-ha-ja
Em muốn nuôi con biết hai thứ tiếng.
u-ri a-i i-jung-o-no-rô khi-u-gô xi-po-yô
Anh dạy con tiếng Việt nữa nhé.
a-i-han-te be-tu-na-mo-đô ga-ru-cho ju-se-yô
Cho con đi học thêm một lớp thì sao?
ha-guon ha-na bô-ne-nun ge o-te-yô
Mẹ đọc sách cho con nghe nhé?
chec il-go jul-ka
Mình luyện viết chính tả nào.
ba-đa-su-gi yon-su-pha-ja
Bảng điểm ra chưa vậy?
song-jok-pyô na-ua-sso-yô
Sức khỏe quan trọng hơn học hành.
gông-bu-bô-đa gon-gang-i đo jung-yô-he-yô
Hình như con mình có năng khiếu vẽ.
u-ri a-i gu-ri-me je-nung-i in-nun got ga-ta-yô
우리 아이 그림에 재능이 있는 것 같아요.
Đã hẹn mỗi ngày chỉ dùng điện thoại một tiếng thôi.
su-ma-tu-pô-nun ha-ru han xi-gan-man ha-gi-rô he-sso
스마트폰은 하루 한 시간만 하기로 했어.
Anh khen con nhiều vào nhé.
ching-chan ma-ni he ju-se-yô
놀이
Mình ra sân chơi chơi nhé?
nô-ri-to ga-so nol-ka
Cuối tuần đi Everland không?
ju-ma-re e-bo-len-đu gal-le-yô
Mình xếp lâu đài bằng khối gỗ nào.
bul-lo-gu-rô song man-đul-ja
Mình cùng vẽ tranh nào.
ga-chi gu-rim gu-ri-ja
Dọn đồ chơi rồi mình chơi tiếp.
jang-nan-gam jong-ni-ha-gô nol-ja
Hôm nay trời đẹp, đi đạp xe không?
ô-nul nal-si jô-un-đe ja-jon-go ta-ro gal-ka
Đọc truyện cổ tích rồi đi ngủ nào.
đông-hua-chec il-gô ja-ja
Mình thổi bong bóng xà phòng ở công viên nhé.
gông-uo-ne-so bi-nut-bang-ul nô-ri-ha-ja
Con mình rất thích chơi nước.
u-ri a-i mul-lô-ri jong-mal jô-a-he-yô
Chơi thêm chút nữa rồi mình vào nhé.
jô-gum-man đo nol-gô đu-ro-ga-ja
Con ngã à? Có đau chỗ nào không?
no-mo-jo-sso o-đi đa-cho-sso
Bây giờ rửa tay rồi ăn xế nào.
i-je son sit-gô gan-xic mok-ja
Cả nhà mình chụp ảnh chung nào.
u-ri ga-jôk sa-jin ga-chi jik-ja
관공서·업무
은행 업무
Tôi muốn mở tài khoản mới
giê-choa-reul se-rô man-deul-gô si-peo-yô
Tôi đăng ký luôn cả thẻ ghi nợ
chê-keu-ka-deu-dô ga-chi sin-cheong-hal-ge-yô
Tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam
bê-teu-nam-eu-rô sông-geum-ha-ryeo-gô-yô
Phí chuyển tiền là bao nhiêu ạ?
sông-geum su-su-ryô-ga eol-ma-yê-yô
Làm ơn chuyển khoản vào tài khoản này
i giê-choa-rô i-chê-he ju-sê-yô
Tôi muốn đăng ký ngân hàng trực tuyến
in-teo-nêt-beng-king sin-cheong-ha-gô si-peo-yô
Tôi quên mất mật khẩu rồi
bi-mil-beon-hô-reul i-jeo-beo-ryeo-sseo-yô
Tôi muốn rút một ít tiền mặt
hyeon-geum jôm cha-jeu-ryeo-gô ha-neun-dê-yô
Làm ơn cập nhật sổ tài khoản giúp tôi
tông-jang jeong-ni jôm he ju-sê-yô
주민센터·관공서
Tôi đến để khai báo chuyển hộ khẩu
jeo-nip-sin-gô ha-reo wan-neun-dê-yô
Tôi muốn xin cấp giấy chứng nhận quan hệ gia đình
ga-jôk-gwan-gyê-jeung-myeong-seo bal-geup-bat-gô si-peo-yô
Hãy lấy số thứ tự và chờ một lát
beon-hô-pyô ppôp-gô jam-kkan gi-da-ri-sê-yô
Anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?
sin-bun-jeung jôm bô-yeo ju-si-gê-sseo-yô
seo-ryu-neun eo-di-seo jeop-su-he-yô
Lệ phí cấp giấy tờ là bao nhiêu ạ?
bal-geup su-su-ryô-neun eol-ma-yê-yô
Anh/chị ký vào đây là được
yeo-gi-ê seo-myeong-ha-si-myeon dwe-yô
Bản sao hộ khẩu lấy ở máy tự động là được
deung-bô-neun mu-in-bal-geup-gi-ê-seo tte-myeon dwe
Tôi có thể đăng ký dịch vụ phiên dịch không?
tông-yeok seo-bi-seu sin-cheong-hal su i-sseo-yô
서류 준비
Tôi cần chuẩn bị giấy tờ gì ạ?
mu-seun seo-ryu-reul jun-bi-he-ya he-yô
Hãy mang theo hộ chiếu và thẻ đăng ký người nước ngoài
yeo-gwon-ha-gô oe-gu-gin-deung-nôk-jeung ga-jeo-ô-sê-yô
Giấy tờ này cần dịch thuật công chứng
i seo-ryu beo-nyeok gông-jeung-i pi-ryô-he-yô
Anh/chị phải mang bản gốc chứ không phải bản sao
sa-bôn mal-gô won-bô-neul ga-jeo-ô-syeo-ya he-yô
Cần hai tấm ảnh hộ chiếu
yeo-gwon sa-jin du jang pi-ryô-he-yô
Đơn đăng ký viết như thế nào ạ?
sin-cheong-seo-neun eo-tteo-kê jak-seong-he-yô
Thiếu mất một giấy tờ rồi
seo-ryu-ga ha-na ppa-jeon-nê-yô
Anh ơi, đã mang con dấu chưa?
ja-gi-ya, dô-jang chaeng-gyeo-sseo
Hồ sơ phải nộp trước khi nào ạ?
seo-ryu-neun eon-jê-kka-ji ne-ya he-yô
비자·체류
Tôi đến để gia hạn visa
bi-ja yeon-jang-ha-reo wa-sseo-yô
Thời hạn cư trú sắp hết rồi
chê-ryu gi-ga-ni gôt mal-lyô-dwe-yô
Tôi phải gia hạn thẻ đăng ký người nước ngoài
oe-gu-gin-deung-nôk-jeung-eul geng-sin-he-ya he-yô
Tôi muốn chuyển sang visa kết hôn
gyeol-hôn-i-min bi-ja-rô ba-kku-gô si-peo-yô
Tôi muốn đặt lịch hẹn xin visa
bi-ja sin-cheong yê-ya-geul ha-gô si-peo-yô
Nghe nói cần giấy bảo lãnh
si-nwon-bô-jeung-seo-ga pi-ryô-ha-de-yô
Thời gian xử lý mất bao lâu ạ?
cheo-ri gi-ga-ni eol-ma-na geol-lyeo-yô
Mình ơi, lịch hẹn xuất nhập cảnh ngày nào vậy?
yeo-bô, chu-rip-guk yê-yak nal-jja eon-jê-ya
Điều kiện xin thường trú là gì ạ?
yeong-ju-gwon sin-cheong jô-geo-ni eo-tteo-kê dwe-yô
Xin nhập quốc tịch thì đăng ký thế nào ạ?
guk-jeok chwi-deu-geun eo-tteo-kê sin-cheong-he-yô
전화 통화
Alô, có phải tòa thị chính không ạ?
yeo-bô-sê-yô, geo-gi si-cheong-i-jyô
Tôi có thể nói chuyện với người phụ trách không ạ?
dam-dang-ja-bun-gwa tông-hwa-hal su i-sseul-kka-yô
Xin lỗi, làm ơn nói chậm lại giúp tôi
joe-sông-han-dê cheon-cheon-hi mal-sseum-he ju-sê-yô
Tôi nghe không rõ, anh/chị nói lại được không ạ?
jal an deul-lyeo-yô, da-si mal-sseum-he ju-si-gê-sseo-yô
잘 안 들려요, 다시 말씀해 주시겠어요?
Tôi muốn thay đổi lịch hẹn
yê-ya-geul byeon-gyeong-ha-gô si-peun-dê-yô
myeot si-kka-ji mun yeo-reo-yô
Anh/chị gửi hướng dẫn qua tin nhắn được không ạ?
mun-ja-rô an-ne jôm bô-ne ju-si-gê-sseo-yô
na-jung-ê da-si jeon-hwa-deu-ril-ge-yô
Khi nào tiện thì gọi lại cho tôi nhé
tông-hwa ga-neung-ha-sil ttae yeol-lak ju-sê-yô
날씨·계절
날씨 표현
Thời tiết hôm nay đẹp thật.
ô-neul nal-si chơng-mal chô-nê-yô
Bên ngoài có mưa không?
ba-께 bi wa-yô
ô-neul chơng-mal chum-nê-yô
Ngày mai sẽ có tuyết đấy.
내-il nun ôn-대
mi-sê-mơn-chi-ga sim-he-yô
ô-neul seup-tô-ga nô-pa-yô
일기예보
Anh xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
ô-neul nal-si yê-bô hwa-gin-he-ssơ-yô
Nghe nói cuối tuần trời mưa.
chu-ma-rê bi ôn-da-gô ha-dơ-ra-gô-yô
Ngày mai nhiệt độ xuống dưới 0 độ.
내-il gi-ô-ni yơng-ha-rô 떠-rơ-chin-대-yô
Buổi chiều sẽ có mưa rào.
ô-hu-ê sô-na-gi ôn-대-yô
Nghe nói cả tuần này đều nóng.
i-bơn chu 내-내 tơp-대-yô
Nên mang theo ô thì hơn.
u-san 채ng-gi-neun gê chô-kê-ssơ-yô
Hôm nay tia UV mạnh lắm.
ô-neul cha-wê-sơ-ni gang-ha-대-yô
계절
Hoa anh đào nở rộ rồi.
bơt-꼬-치 hwal-짝 pyơ-ssơ-yô
Mùa hè có mùa mưa dầm.
yơ-reu-men chang-ma-ga i-ssơ-yô
Lá phong mùa thu đẹp thật.
ga-eul dan-pung-i chơng-mal yê-뻐-yô
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
gyơ-u-ren nu-ni ma-ni wa-yô
Giao mùa nên cẩn thận cảm cúm nhé.
hwan-jơl-gi-ra gam-gi chô-sim-he-yô
Mùa xuân bụi mịn nhiều lắm.
bô-mê-neun mi-sê-mơn-chi-ga sim-he-yô
Mùa em thích nhất là mùa nào?
chê-il chô-a-ha-neun gyê-jơ-ri ơn-jê-yê-yô
옷차림
Hôm nay mặc ấm vào nhé.
ô-neu-reun tu-꺽-kê i-bơ-yô
Bên ngoài lạnh nên mặc áo khoác đi.
ba-끼 chu-u-ni-까 kô-teu i-bơ
Hôm nay mặc áo cộc tay cũng được.
ô-neu-reun ban-pal i-bơ-dô dwe-yô
Quàng khăn rồi hãy ra ngoài.
môk-tô-ri ha-gô na-ga-yô
Chắc phải mang theo áo mưa.
u-bi 채ng-gyơ-ya hal 껏 ga-ta-yô
Nên che ô chống nắng thì hơn.
yang-san 쓰-neun gê chô-kê-ssơ
Chênh lệch nhiệt độ lớn nên mang áo khoác nhé.
il-gyô-cha-ga keu-ni-까 gơ-dôt 채ng-gyơ-yô
Nhớ bôi kem chống nắng trước khi ra ngoài nhé.
sơn-keu-rim 꼭 ba-reu-gô na-ga-yô
한국·베트남 기후 차이
Hàn Quốc có bốn mùa rõ rệt.
han-gu-geun sa-gyê-jơ-ri 뚜-ryơ-te-yô
Việt Nam có mùa khô và mùa mưa.
bê-teu-na-meun gơn-gi-wa u-gi-ga i-ssơ-yô
Mùa đông Hàn Quốc lạnh thật.
han-guk gyơ-u-reun chơng-mal chu-wo-yô
Việt Nam nóng quanh năm.
bê-teu-na-meun il nyơn 내-내 tơ-wo-yô
Mùa đông đầu tiên ở Hàn em thấy tuyết.
han-gu-gê chơ-eum ôn gyơ-u-rê nu-neul bwa-ssơ-yô
Mùa hè Việt Nam nóng hơn Hàn Quốc.
bê-teu-nam yơ-reu-mi han-guk-bô-da dơ tơ-wo-yô
Hình như mùa xuân và mùa thu ở Hàn ngắn lại.
han-gu-geun bôm-ga-eu-ri 짤-ba-jin 껏 ga-ta-yô
Mùa mưa Việt Nam mưa đổ xuống bất chợt.
bê-teu-nam u-gi-en bi-ga gap-ja-gi 쏘-da-jơ-yô
Quê mình bây giờ đang mùa mưa à?
gô-hyang-eun chi-geum u-gi-yê-yô
Đà Nẵng bây giờ thời tiết thế nào?
bê-teu-nam da-nang-eun chi-geum nal-si ơ-떼-yô
Mùa hè Hàn ẩm nên cảm thấy nóng hơn.
han-guk yơ-reu-meun seu-pe-sơ dơ tơp-kê neu-꼬-jơ-yô