TODAY
· 2026-10-13
Sticker dễ thương quá.
i-mô-thi-kôn no-mu gwi-yop-ta
이모티콘 너무 귀엽다.
10월 12일
Lát nữa tôi nhắn địa chỉ cho anh.
na-chung-ê mun-ja-rô chu-xô bô-ne-jul-ge-yô
나중에 문자로 주소 보내줄게요.
10월 11일
Đừng đọc rồi lơ, trả lời anh chút đi.
il-xip-ha-ji mal-gô đap chôm he-jwo
읽씹하지 말고 답 좀 해줘.
10월 10일
Anh gửi ảnh rồi, xem thử nhé.
xa-jin bô-ne-xư-ni-ka hoa-gin-he boa
사진 보냈으니까 확인해 봐.
10월 09일
Không thấy trả lời, chắc đang bận.
đap-jang-i om-nê, ba-pưn-ga boa
답장이 없네, 바쁜가 봐.
10월 08일
Em xem KakaoTalk chưa?
ka-thôk hoa-gin-he-so?
카톡 확인했어?
10월 07일
Đến nơi thì nhắn tin cho anh nhé.
đô-cha-ka-myon mun-ja bô-ne
도착하면 문자 보내.
10월 06일
Hôm đó tôi có hẹn trước nên không được.
gư-na-rưn xo-nya-gi i-so-so an đoe-yô
그날은 선약이 있어서 안 돼요.
10월 05일
Sinh nhật mẹ, khi nào mình đến thăm nhé?
o-mo-nim xeng-xi-nin-đê on-jê cha-ja-boel-ka-yô?
어머님 생신인데 언제 찾아뵐까요?
10월 04일
Chắc tôi sẽ đến trễ giờ hẹn.
yak-xôk xi-ga-nê nư-jưl got ga-ta-yô
약속 시간에 늦을 것 같아요.
10월 03일
Mình cùng đi siêu thị mua đồ nhé.
chang bô-ro ma-thư-ê ga-chi ga-yô
장 보러 마트에 같이 가요.
10월 02일
Dẫn bọn trẻ đi công viên giải trí nhé?
e-đưl đê-ri-gô nô-ri-gông-won gal-ka?
애들 데리고 놀이공원 갈까?
10월 01일
Vậy dời sang tuần sau nhé?
gư-rom đa-ưm chu-rô mi-rul-ka-yô?
그럼 다음 주로 미룰까요?
09월 30일
Hôm nay ở công ty anh căng thẳng dữ lắm.
ô-nưl hoe-xa-ê-xơ chơng-mal xư-tư-rê-xư ma-ni pa-đat-xơ
오늘 회사에서 정말 스트레스 많이 받았어.
매일 0시에 새 문장이 올라옵니다. 앱에서는 원어민 발음까지!